D
Dicread
HomeDictionaryBbadger

badger

con lửng / nài nỉ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: badgersQuá khứ: badgeredPhân từ 2: badgeredV-ing: badgering

Ý nghĩa

Danh từcon lửng

Một loài động vật có vú ăn tạp kích thước trung bình với khuôn mặt có sọc đen trắng đặc trưng và cơ thể chắc khỏe, nổi tiếng với việc sống trong các hang dưới lòng đất

"The badger dug a deep sett for its family."

Con lửng ra khỏi hang vào lúc chập tối để tìm kiếm thức ăn.

Ngoại động từnài nỉ
[~ someone for something][~ someone to do something]

Quấy rầy hoặc làm phiền ai đó một cách kiên trì bằng cách yêu cầu điều gì đó hoặc cố gắng thuyết phục họ làm một việc gì đó

"The children continued to badger their father for a new toy."

Lũ trẻ tiếp tục nài nỉ cha chúng mua một chú chó con mới cho đến khi ông cuối cùng cũng đồng ý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error