D
Dicread
HomeDictionaryBbadger

badger

con lửng / quấy rầy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: badgersQuá khứ: badgeredPhân từ 2: badgeredV-ing: badgering

Tbadger trong tiếng Anh có hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào tloi, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt danh từ, badger chmt loài động vt cthể (con lng). Đây là mt nghĩa thun túy mô tsinh hc và không mang hàm ý biu cm.

Tuy nhiên, khi được dùng như mt động từ, badger mang sc thái tiêu cc, din thành động quy ry mt cách kiên trì, dai dng. Khác vi annoy (làm phin nói chung) hay disturb (làm gián đon), badger nhn mnh vào vic lp đi lp li mt yêu cu hoc câu hi cho đến khi đối phương phi nhượng bhoc trli. Nó gi lên hìnhnh mt sthúc ép gây mt mi và khó chu.

Ví dụ đúng: Stop badgering me about the money! (Đừng quy ry tôi vchuyn tin bc na!)
Ví dsai: Sdng badger để chvic làm phin nhnhàng hoc vô tình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ badger vi pester. Mc dù chai đều có nghĩa là quy ry, nhưng pester thường được dùng cho nhng yêu cu nhnht, trcon (như trem đòi mua ko), trong khi badger có thdùng trong các tình hung nghiêm trng hơn hoc mang tính cht thúc ép quyết lit hơn để đạt được mc đích.

Lưu ý vngpháp

dng động từ, badger là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau (quy ry ai đó). Cu trúc thường gp là badger someone into doing something (quy ry/thúc ép ai đó làm điu gì đó).

Ý nghĩa

Danh từcon lửng

Một loài động vật có vú ăn tạp kích thước trung bình với khuôn mặt có sọc đen trắng đặc trưng và cơ thể chắc khỏe, có nguồn gốc từ châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ

The badger dug a deep sett for its family.

Con lửng đã đào một cái hang sâu cho gia đình nó.

Ngoại động từquấy rầy
[~ someone for something][~ someone to do something]

Liên tục làm phiền, quấy rầy hoặc gây khó chịu cho ai đó bằng những yêu cầu hoặc câu hỏi dồn dập

The children continued to badger their father for a new toy.

Lũ trẻ tiếp tục quấy rầy cha chúng để đòi một món đồ chơi mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error