D
Dicread
HomeDictionaryNneediness

neediness

sự khao khát tình cảm / sự nghèo khổ
Danh từ

neediness là mt tmang sc thái tâm lý phc tp, thường được dùng để mô tmt trng thái thiếu ht vmt cm xúc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "skhao khát tình cm" hoc "snghèo khổ", nhưng hai nghĩa này vn hành trong nhng môi trường hoàn toàn khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự khao khát tình cảm

Đặc điểm của một người thiếu hụt về mặt cảm xúc, biểu hiện qua việc đòi hỏi quá mức sự trấn an, sự chú ý hoặc tình cảm từ người khác

Her constant neediness eventually strained the relationship beyond repair.

Sự khao khát tình cảm thường xuyên của cô ấy cuối cùng đã khiến mối quan hệ trở nên căng thẳng đến mức không thể cứu vãn.

Danh từsự nghèo khổ

Tình trạng nghèo nàn hoặc thiếu thốn những nhu cầu cơ bản trong cuộc sống

The government launched a new initiative to address the extreme neediness of the rural population.

Chính phủ đã khởi động một sáng kiến mới để giải quyết tình trạng nghèo khổ cùng cực của người dân nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error