D
Dicread
HomeDictionaryPpenurious

penurious

nghèo xơ xác / keo kiệt
Tính từ
So sánh hơn: more penuriousSo sánh nhất: most penurious

penurious là mt tính tmang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi các tnhư poor hay stingy. Tnày mô tmt trng thái cc đoan, thường được chia thành hai hướng nghĩa chính: sthiếu ht vt cht trm trng hoc sbn xn đến mc khc nghit.

Sc thái vsthiếu ht và keo kit

Khi dùng để chtình trng tài chính, penurious không chỉ đơn thun là nghèo, mà là nghèo xơ xác, ở mc độ túng qun, không đủ chi trcho nhng nhu cu ti thiu ca cuc sng. Trong khi poor là mt ttrung tính, penurious gi lên hìnhnh vskhn cùng và khc khổ.

nghĩa thhai, tnày mô tmt người keo kit, bn xn đến mc cc đoan. Skhác bit gia penurious và stingy nmmc độ: stingy thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chê mt ai đó không hào phóng, còn penurious nhn mnh mt thói quen chi tiêu khc nghit, gn như là bnh lý hoc ámnh vvic tiết kim.

Ví dvsnghèo xơ xác: The penurious conditions of the refugeesiu kin sng nghèo xơ xác ca nhng người tnn).
Ví dvskeo kit: A penurious miser who refused to heat his own house (Mt kkeo kit bn xn đến mc tchi sưởim cho chính ngôi nhà ca mình).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ penurious vi parsimonious. Chai đều chstiết kim quá mc, nhưng parsimonious thường mang hàm ý tiết kim mt cách thn trng hoc có tính toán, trong khi penurious mang sc thái tiêu cc và khc nghit hơn.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln penurious vi minimal. Mc dù chai đều có thliên quan đến slượng ít, nhưng minimal chỉ đơn thun là mc ti thiu vmt định lượng (ví dụ: minimal effort - nlc ti thiu), còn penurious luôn gn lin vi bi cnh tài chính hoc tính cách con người.

Đặc đim ngpháp

penurious là mt tính tmô tả (descriptive adjective), có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến vì bn thân nó đã biu thmt trng thái cc đoan.

Ý nghĩa

Tính từnghèo xơ xác

Cực kỳ nghèo hoặc thiếu hụt nguồn lực tài chính

The penurious family struggled to afford basic groceries each week.

Gia đình nghèo xơ xác đã phải vật lộn để chi trả cho những nhu yếu phẩm cơ bản hàng tuần.

Tính từkeo kiệt

Cực kỳ bủn xỉn hoặc không sẵn lòng chi tiền

The penurious old man refused to buy a new coat even though his current one was rags.

Ông lão keo kiệt từ chối mua một chiếc áo khoác mới mặc dù chiếc áo hiện tại đã rách rưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error