D
Dicread
HomeDictionaryIinsecure

insecure

tự ti / không vững chãi / không an toàn
Tính từ

insecure là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tâm lý hoc vt lý khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tnày sang mt ttiếng Vit duy nht, trong khi thc tế nó bao hàm nhiu trng thái tsthiếu ttin trong tâm hn đến sthiếu bn vng ca vt cht.

Ý nghĩa

Tính từtự ti

Không tự tin hoặc không chắc chắn; có xu hướng nghi ngờ bản thân

He felt insecure about his ability to lead the team.

Anh ấy cảm thấy tự ti về khả năng lãnh đạo đội ngũ của mình.

Tính từkhông vững chãi

Không chắc chắn hoặc không được cố định an toàn tại một vị trí; dễ bị đổ hoặc hỏng

The ladder felt insecure, so she asked someone to hold it.

Chiếc thang cảm thấy không vững chãi, nên cô ấy đã nhờ ai đó giữ giúp.

Tính từkhông an toàn

Không an toàn hoặc không được bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc sự truy cập trái phép

Leaving your password on a sticky note makes your account insecure.

Việc để mật khẩu trên một tờ giấy ghi chú khiến tài khoản của bạn không an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error