D
Dicread
HomeDictionaryVvirulence

virulence

độc lực / sự độc địa
[U] Không đếm được

virulence là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh y sinh hc hoc giao tiếp xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia tính cht vt lý ca mm bnh và tính cht cm xúc ca con người.

Sc thái trong y sinh hc

Trong lĩnh vc khoa hc, virulence được dùng để chỉ độc lc, tc là khnăng gây bnh hoc mc độ nguy him ca mt vi sinh vt (như vi khun hoc virus). Nó không chỉ đơn thun là vic mt mm bnh có độc hay không, mà nhn mnh vào mc độ nghiêm trng ca các triu chng mà nó gây ra cho vt chủ.

Ví dụ: Khi nói vmt chng virus có high virulence, ta đang ám chkhnăng gây tvong hoc gây tn thương nng ncho cơ thể.

Sc thái trong giao tiếp và hành vi

Khi được dùng trong ngcnh xã hi, virulence chuyn sang nghĩa bóng để mô tsự độc địa. Đây là trng thái thù địch cc độ, thhin qua nhng li nói hoc hành động mang tính công kích, ác ý và gay gt. Skhác bit gia virulence và các tnhư anger (tc gin) hay hatred (căm ghét) nmchvirulence gi lên hìnhnh mt stn công sc bén, có mc đích gây tn thương sâu sc, tương tnhư cách mt cht độc tn công cơ thể.

Ví dụ: Mt bài viết đầy virulence không chlà mt bài phê bình gay gt, mà là mt bài viết mang tính hy hoi danh dự đối phương.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln virulence vi toxicity. Trong khi toxicity (độc tính) thường nói vkhnăng gây hi ca mt cht hóa hc hoc độc tcthể, thì virulence tp trung vào khnăng lây lan và gây bnh ca mt tác nhân sinh hc. Trong nghĩa bóng, nếu toxicity mô tmt môi trường làm vic "độc hi" (toxic environment) mang tính cht kéo dài và mt mi, thì virulence li nhn mnh vào nhng cuc tn công trc din và hung hãn.

Tnày là danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi mô tmc độ độc lc hay sự độc địa.

Used to describe the degree of harmfulness or hostility, such as measuring the virulence of a strain or the virulence of a critique.

Ý nghĩa

Danh từđộc lực

Mức độ nghiêm trọng hoặc khả năng gây hại của một căn bệnh hoặc chất độc

The virulence of the new influenza strain caused widespread alarm among health officials.

Độc lực của chủng cúm mới đã gây ra sự báo động trên diện rộng trong giới chức y tế.

Danh từsự độc địa

Sự thù địch, lòng căm ghét hoặc ác ý gay gắt trong lời nói, bài viết hoặc hành vi

He was shocked by the virulence of the attacks launched against him in the press.

Anh ấy đã bị sốc trước sự độc địa của những cuộc tấn công nhắm vào mình trên báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error