D
Dicread
HomeDictionaryAagar

agar

thạch rau câu
[U] Không đếm được

agar là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt loi cht gel chiết xut tto đỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thch rau câu" khi nói vthc phm, nhưng trong bi cnh khoa hc, nó được hiu là mt môi trường nuôi cy vi sinh vt. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để sdng tngcho phù hp.

Skhác bit gia bi cnh khoa hc và ẩm thc

Trong phòng thí nghim, agar không đơn thun là mt món ăn mà là mt cht nn quan trng. Nó được ưa chung vì hu hết các vi khun không thphân hy được cht này, giúp to ra mt bmtn định để quan sát sphát trin ca các khun lc. Khi dch sang tiếng Vit trong các tài liu y sinh, bn nên dùng cm từ "thch rau câu" hoc "môi trường thch" để mô tcác đĩa petri.

Ngược li, trongm thc, agar (hay agar-agar) được dùng như mt cht làm đông thay thế cho gelatin (chiết xut từ động vt), đặc bit phbiến trong chế độ ăn chay. Ví dụ: agar-agar powder (bt thch rau câu).

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia agar và gelatin. Mc dù chai đều to ra kết cu gel, nhưng agar có đim nóng chy cao hơn nhiu và ngun gc tthc vt (to), trong khi gelatin có ngun gc tcollagen động vt. Vì vy, khi dch các công thc nu ăn hoc quy trình thí nghim, vic phân bit chính xác hai cht này là cc kquan trng để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Đúng: Sdng agar để nuôi cy vi khun trong đĩa petri.
Sai: Sdng gelatin để to môi trường nuôi cy vi khun (vì vi khun ddàng phân hy gelatin).

Vmt ngpháp, agar là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm hu tsnhiu vào sau tnày.

Used as a mass noun for the substance itself, whether in powder form or as a prepared gel.

Ý nghĩa

Danh từthạch rau câu

Một chất dạng gel chiết xuất từ tảo đỏ, được sử dụng trong phòng thí nghiệm và nấu ăn

The petri dish was filled with agar to grow the bacteria.

Đĩa petri được đổ đầy thạch rau câu để nuôi cấy vi khuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error