D
Dicread
HomeDictionaryMmyosin

myosin

myosin / myosin
Danh từ
Số nhiều: myosins

Đặc đim sinh hc và chc năng myosin là mt loi protein vn động thiết yếu trong cơ thể, đóng vai trò then cht trong vic to ra lc cơ hc. Trong các tế bào cơ, myosin tương tác trc tiếp vi actin để to ra sco cơ thông qua cơ chế trượt, cho phép các si protein trượt lên nhau để làm ngn chiu dài si cơ. Ngoài chc năng co cơ, myosin còn tn ti trong các tế bào không phi cơ, nơi nó hot động như mt "động cơ phân tử". Bng cách sdng năng lượng tquá trình thy phân ATP, nó vn chuyn các bào quan và túi vn chuyn đi khp tế bào, đảm bo sphân phi vt cht din ra chính xác. Lưu ý cho người hc Vì đây là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, myosin không có ttương đương thun Vit mà được ginguyên dưới dng tmượn trong các văn bn khoa hc. Khi dch hoc sdng trong ngcnh tiếng Vit, hãy đảm bo đi kèm vi các thut ngliên quan như actin hoc protein vận động để làm rõ ngcnh. Ví dụ đúng: "Stương tác gia myosin và actin giúp cơ bp co li." Ví dsai: Cgng dch myosin sang mt ttiếng Vit thông thường vì slàm mt đi tính chính xác vmt khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từmyosin

Một loại protein sợi tương tác với actin để gây ra sự co cơ bằng cách làm cho các sợi trượt qua nhau

"The interaction between myosin and actin is essential for muscle movement."

Sự tương tác giữa myosin và actin là điều thiết yếu cho sự vận động của cơ xương.

myosin

Một nhóm các protein vận động sử dụng quá trình thủy phân ATP để di chuyển dọc theo các sợi actin trong các tế bào không phải cơ nhằm vận chuyển các bào quan và túi

Các protein myosin tạo điều kiện cho việc vận chuyển nội bào của các túi về phía ngoại vi tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error