D
Dicread
HomeDictionaryAactin

actin

actin
[U] Không đếm được
Số nhiều: actins

actin là mt thut ngchuyên ngành sinh hc phân tvà tế bào, dùng để chmt loi protein cu to nên các vi si trong khung xương tế bào. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y sinh, cn lưu ý rng actin không chtn tidng đơn phân (G-actin) mà còn polyme hóa thành si (F-actin). Sphân bit này rt quan trng vì nó quyết định chc năng ca protein trong vic duy trì hình dng tế bào hoc to ra lc co cơ.

Stương tác chc năng

Đim mu cht khi sdng tactin là sgn lin vi myosin. Trong tiếng Vit, khi dch các tài liu vsinh lý hc cơ, actin và myosin thường được nhc đến như mt cp không tách ri để gii thích cơ chế trượt ca si cơ. Nếu bn chỉ đề cp đến actin mà không có ngcnh vkhung xương tế bào hoc co cơ, câu văn có thtrnên mơ hồ.

Đúng: actin filaments (các si actin)
Đúng: actin-myosin interaction (stương tác gia actin và myosin)

Lưu ý vthut ng

Vì đây là mt danh tkhoa hc quc tế, actin được ginguyên cách viết trong hu hết các văn bn khoa hc tiếng Vit hin đại. Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các thut ngcó âm đọc tương ttrong các lĩnh vc khác. Trong tiếng Anh, actin là mt danh tkhông đếm được khi nói vloi protein, nhưng có thdùngdng snhiu khi nói vcác si hoc các biến thprotein cthể.

Ví dụ: The role of actin in cell motility (Vai trò ca actin trong svn động ca tế bào).

Refers to the protein substance as a chemical entity, similar to how one discusses gold or collagen.

Ý nghĩa

Danh từactin

Một loại protein tạo nên các vi sợi trong khung xương tế bào của các tế bào nhân thực

The muscle contraction process depends on the interaction between actin and myosin.

Quá trình co cơ phụ thuộc vào sự tương tác giữa `actin` và `myosin`.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error