D
Dicread
HomeDictionaryBbiosynthesis

biosynthesis

sinh tổng hợp
[U] Không đếm được
Số nhiều: biosyntheses

Thut ngnày là mt mô tkthut chuyên sâu, được sdng gn như độc quyn trong lĩnh vc hóa sinh và sinh hc phân tử. Tnày mang sc thái trung lp và mang tính lâm sàng, tp trung vào vic lp ráp chính xác các thành phn hóa hc ca sinh hc. Đim khác bit gia biosynthesis và khái nim tng hp nói chung là tnày chỉ đích danh các quá trình din ra bên trong mt tế bào hoc sinh vt sng, và thường được điu phi bi các enzyme.

Refers to the general biological process of creating molecules, such as discussing the biosynthesis of chlorophyll in plants.

Ý nghĩa

Danh từsinh tổng hợp

Quá trình tạo ra các phân tử phức tạp bên trong các sinh vật sống từ những tiền chất đơn giản hơn

"The biosynthesis of proteins occurs in the ribosomes."

Quá trình sinh tổng hợp protein diễn ra trong các ribosome.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error