D
Dicread
HomeDictionaryVvicious

vicious

hung dữ, độc ác, dữ dội, quẩn quanh
adj
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more viciousSo sánh nhất: most vicious

Tvicious gi lên cm giác vshung hăng và ác ý mang tính săn mi. Nó cho thy mong mun gây ra đau đớn hoc shy hoi, thường gn lin vi sthiếu kim chế hoc mt ngun năng lượng hoang dã, không bthun hóa. Khi dùng cho động vt hoc con người, tnày ám chmt mi nguy him đang hin hu và đe da trc tiếp chkhông phi là snguy him tim tàng. Ở góc độ phi vt lý, tnày mô tnhng điu gây áp lc hoc trng pht mt cách không ngng nghỉ. Mt cơn gió vicious hay mt li đồn vicious không chỉ đơn thun là tn ti, mà chúng tn công đối tượng. Nó mang mt sc nng tiêu cc ln, báo hiu mt mc độ cường độ nhm áp đảo hoc đánh gc mc tiêu.

Ý nghĩa

adjhung dữ
[something]

Độc ác hoặc hung bạo một cách cố ý

"The dog gave a vicious snap at the mailman."

Con chó đã táp một cú hung dữ vào người đưa thư.

adjdữ dội
[something]

Nghiêm trọng hoặc gay gắt theo cách gây hại

"She suffered a vicious headache that lasted all day."

Cô ấy bị một cơn đau đầu dữ dội kéo dài suốt cả ngày.

adjquẩn quanh
[something]

Lan truyền hoặc lặp lại một chu kỳ tiêu cực tự củng cố chính nó

"They were trapped in a vicious circle of debt and loans."

Họ bị mắc kẹt trong một vòng quẩn quanh của nợ nần và vay mượn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error