D
Dicread
HomeDictionaryVvillainy

villainy

sự độc ác / hành vi tội ác
Danh từ
Số nhiều: villainies

villainy mang sc thái nhn mnh vào bn cht độc ác hoc nhng hành vi tàn nhn, thường gi lên hìnhnh ca mt "kphn din" trong văn hc hoc đinnh. Tnày không chỉ đơn thun mô tmt hành động sai trái, mà còn ám chmt ssuy đồi về đạo đức hoc mt ý đồ xu xa có hthng. Khi sdng villainy, người nói thường mun nhn mnh vào stương phn gay gt gia cái thin và cái ác.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din đạt sự độc ác, nhưng villainy có nhng đim khác bit quan trng:

wickedness: Thường dùng để chsự độc ác vmt tinh thn hoc đạo đức, đôi khi mang màu sc tôn giáo hoc tâm linh. Trong khi đó, villainy thiên vnhng hành động cthể, nhng âm mưu gây hi cho người khác.
cruelty: Tp trung vào vic gây ra đau khcho người khác mt cách cố ý. villainy bao hàm ccruelty nhưng rng hơn, vì nó bao gm csxo quyt và mưu mô.
crime: Đây là thut ngpháp lý. Mt hành vi villainy có thlà mt crime, nhưng không phi mi crime đều được coi là villainy. Ví dụ, mt vtrm vt có thlà ti phm, nhưng không đủ mc độ độc ác để gi là villainy.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn lưu ý rng villainy thường xut hin trong các bi cnh kchuyn, phê bình văn hc hoc khi mun cường điu hóa sự độc ác ca mt đối tượng nào đó. Trong giao tiếp đời thường hoc văn bn hành chính, tnày có thbcoi là quá kch tính.

Đúng: Sdng villainy khi mô tmt nhân vt phn din trong tiu thuyết: The sheer villainy of the antagonist drove the plot forward (Sự độc ác thun túy ca nhân vt phn din đã thúc đẩy ct truyn phát trin).
Không nên: Sdng villainy cho nhng li lm nhhoc hành vi thiếu lch strong đời sng hàng ngày.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vphm cht ca mt kphn din.

Ý nghĩa

Danh từsự độc ác

Phẩm chất của một kẻ phản diện, đặc trưng bởi hành vi gian ác, tàn nhẫn hoặc hiểm độc

The sheer villainy of his plot to overthrow the government shocked the nation.

Sự độc ác thuần túy trong âm mưu lật đổ chính phủ của ông ta đã gây sốc cho cả quốc gia.

Danh từhành vi tội ác

Một hành động hoặc một chuỗi các hành động gian ác hoặc phạm pháp

The local police were unable to stop the wave of villainy sweeping through the village.

Cảnh sát địa phương đã không thể ngăn chặn làn sóng tội ác đang quét qua ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error