D
Dicread
HomeDictionaryCchastisement

chastisement

sự trừng phạt / sự khiển trách
Danh từ
Số nhiều: chastisements

chastisement mang sc thái trang trng và nghiêm khc hơn nhiu so vi các tthông thường như punishment. Trong khi punishment là mt thut ngchung cho bt khình thc pht nào, chastisement thường hàm ý mt strng pht có mc đích giáo dc, răn đe hoc un nn hành vi, đặc bit là trong bi cnh gia đình, tôn giáo hoc klut quân đội. Tnày không chỉ đơn thun là vic gây ra ni đau hay smt mát, mà nhn mnh vào quá trình "chnh đốn" để người phm li nhn ra sai lm và ci thin bn thân.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Mt đim quan trng cn lưu ý là chastisement có thể được dùng cho chình thc trng pht vt lý (đánh đập) và trng pht bng li nói (khin trách). Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, khi dùng vi nghĩa khin trách, nó gi lên mt sphê bình gay gt, mang tính quyn uy tcp trên đối vi cp dưới hoc cha mẹ đối vi con cái.

punishment: Dùng cho mi trường hp, tmc độ nhẹ đến nng, mang tính pháp lý hoc quy định chung.
chastisement: Mang tính giáo hun, un nn, thường đi kèm vi quyn lc tuyt đối ca người pht.

Ví dụ: Thay vì nói The child received a punishment (Đứa trbpht - trung tính), vic dùng The child received a severe chastisement snhn mnh vào strng pht nghiêm khc nhm mc đích răn đe.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln chastisement vi các tchsphê bình nhnhàng. Hãy nhrng đây là mt tcó cường độ mnh. Vic sdng tnày trong các tình hung giao tiếp thân mt hoc không chính thc skhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc mang cm giác cxưa.

Sdng trong bi cnh bn bè: I gave my friend a chastisement for being late (Sai vì quá trang trng và nghiêm khc).
Sdng trong bi cnh klut: The soldier faced severe chastisement for disobeying orders (Anh lính đã đối mt vi strng pht nghiêm khc vì không tuân lnh).

Vmt ngpháp, chastisement là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim trng pht nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt svic trng pht cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự trừng phạt

Hành động phạt một ai đó vì một sai phạm hoặc lỗi lầm, thường nhằm mục đích điều chỉnh hành vi của họ

The child received a stern chastisement for breaking the window.

Đứa trẻ đã bị trừng phạt nghiêm khắc vì làm vỡ cửa sổ.

Danh từsự khiển trách

Một lời phê bình gay gắt hoặc một lời quở trách bằng lời nói gửi đến ai đó để bày tỏ sự không hài lòng

The manager's public chastisement of the employee created a tense atmosphere in the office.

Việc quản lý khiển trách công khai nhân viên đã tạo ra một bầu không khí căng thẳng trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error