D
Dicread
HomeDictionaryCcampus

campus

khuôn viên trường / khuôn viên công ty
Danh từ
Số nhiều: campuses

campus thường được hiu phbiến nht là khuôn viên ca mt trường đại hc hoc cao đẳng, bao gm toàn bdin tích đất, các tòa nhà ging đường, ký túc xá và các khu vc tin ích đi kèm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khuôn viên trường", nhưng cn lưu ý rng campus không chnói vmt tòa nhà đơn lmà là mt hsinh thái giáo dc thu nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từkhuôn viên trường

Khu đất và các tòa nhà của một trường đại học, cao đẳng hoặc trường học

The university campus is known for its beautiful gothic architecture.

Khuôn viên trường đại học nổi tiếng với kiến trúc gothic tuyệt đẹp.

Danh từkhuôn viên công ty

Khu đất và các tòa nhà của một văn phòng công ty hoặc một khu phức hợp công nghiệp

The company's corporate campus includes several research labs and a gym.

Khuôn viên công ty bao gồm một vài phòng thí nghiệm nghiên cứu và một phòng tập gym.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error