D
Dicread
HomeDictionaryCcampus

campus

khuôn viên trường / khu phức hợp
Danh từ
Số nhiều: campuses

campus thường được hiu phbiến nht là khuôn viên ca mt trường đại hc hoc cao đẳng, bao gm toàn bdin tích đất, các tòa nhà ging đường, ký túc xá và các khu vc tin ích đi kèm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khuôn viên trường", nhưng cn lưu ý rng campus không chnói vmt tòa nhà đơn lmà là mt hsinh thái giáo dc thu nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từkhuôn viên trường

Khu đất và các tòa nhà của một trường đại học, cao đẳng hoặc trường học

"The students gathered on the campus for the annual spring festival."

Các sinh viên tập trung tại khuôn viên trường cho lễ hội mùa xuân hàng năm.

Danh từkhu phức hợp

Khu đất và các tòa nhà của một văn phòng công ty hoặc một khu công nghiệp

"The company is building a new research campus in the suburbs."

Công ty đang xây dựng một khu phức hợp nghiên cứu mới ở vùng ngoại ô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error