D
Dicread
HomeDictionaryLlapidary

lapidary

thợ chế tác đá quý / thuộc về chế tác đá quý / súc tích và trau chuốt
Danh từTính từ
Số nhiều: lapidaries

lapidary là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt thuc vkthut thcông và mt thuc vphong cách ngôn ngữ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là chai nghĩa này đều gi lên stmỉ, chính xác, nhưng bi cnh sdng li tách bit hoàn toàn.

Sc thái vchế tác đá quý

Trong ngcnh vt lý, lapidary dùng để chnhng công vic liên quan đến vic ct, mài và đánh bóng đá quý. Nó có thể đóng vai trò là danh từ (chngười thchế tác đá quý) hoc tính từ (mô tcác hot động thuc vchế tác đá quý). Tnày mang sc thái chuyên môn cao, gi lên hìnhnh ca mt nghnhân làm vic vi skiên nhn và độ chính xác tuyt đối để làm lra vẻ đẹp timn ca mt viên đá thô.

Ví dụ: lapidary equipment (thiết bchế tác đá quý).

Sc thái vphong cách ngôn ng

Khi được dùng để mô tvăn phong hoc li nói, lapidary mang nghĩa bóng, ví như vic "mài giũa" ngôn tging như cách người thmài đá. Mt văn bn được gi là lapidary không chỉ đơn thun là ngn gn (như concise hay brief), mà còn phi đạt đến độ tinh tế, trang nhã và có sc nng trong tng câu chữ. Đây là mc độ cao nht ca ssúc tích, nơi không có mt tnào là tha thãi và mi từ đều được chn lc klưỡng để to ra tác động mnh mnht đến người đọc.

So sánh: Trong khi concise chtp trung vào vic truyn đạt thông tin nhanh chóng và hiu quả, thì lapidary nhn mnh vào tính nghthut và strau chut ca ngôn ngữ.

Lưu ý vngpháp

Khi sdng lapidary như mt danh từ để chngười, tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng hoc chuyên ngành. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho phong cách viết hoc các công ckthut.

Ý nghĩa

Danh từthợ chế tác đá quý

Người cắt, đánh bóng hoặc khắc các loại đá quý

The skilled lapidary transformed the rough quartz into a brilliant gem.

Người thợ chế tác đá quý lành nghề đã biến khối thạch anh thô thành một viên ngọc rực rỡ.

Tính từthuộc về chế tác đá quý

Liên quan đến việc khắc, cắt hoặc đánh bóng đá

He studied the lapidary arts to better understand ancient jewelry.

Anh ấy đã nghiên cứu nghệ thuật chế tác đá quý để hiểu rõ hơn về trang sức cổ đại.

Tính từsúc tích và trau chuốt

Đặc trưng bởi phong cách viết hoặc nói ngắn gọn, trang nhã và tinh tế

The philosopher was known for his lapidary prose, where every word was chosen for maximum impact.

Nhà triết học nổi tiếng với lối văn phong súc tích và trau chuốt, nơi mỗi từ ngữ đều được lựa chọn để tạo ra tác động tối đa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error