D
Dicread
HomeDictionaryLlocket

locket

mặt dây chuyền hình trái tim/hình oval
Danh từ
Số nhiều: lockets

Ý nghĩa

Danh từmặt dây chuyền hình trái tim/hình oval

Một chiếc hộp trang trí nhỏ, thường được đeo bằng một sợi dây chuyền quanh cổ, có thể mở ra để đựng một bức ảnh hoặc một lọn tóc

"She wore a gold locket containing a picture of her grandmother."

Cô ấy đeo một chiếc mặt dây chuyền bằng vàng có chứa ảnh của bà nội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error