locket
mặt dây chuyền hình trái tim/hình oval
Danh từ
Số nhiều: lockets
Ý nghĩa
Danh từmặt dây chuyền hình trái tim/hình oval
Một chiếc hộp trang trí nhỏ, thường được đeo bằng một sợi dây chuyền quanh cổ, có thể mở ra để đựng một bức ảnh hoặc một lọn tóc
"She wore a gold locket containing a picture of her grandmother."
Cô ấy đeo một chiếc mặt dây chuyền bằng vàng có chứa ảnh của bà nội.