D
Dicread
HomeDictionaryLlocket

locket

mặt dây chuyền
Danh từ
Số nhiều: lockets

locket không đơn thun là mt món đồ trang sc, mà mang giá trcm xúc sâu sc. Đim khác bit ct lõi gia locket và mt chiếc pendant (mt dây chuyn nói chung) là khnăng mra để lưu givt knim bên trong. Trong khi pendant có thlà bt kvt trang trí nào treo trên dây chuyn, thì locket bt buc phi có mt khoang rng nhỏ để chanh, tóc hoc mt mnh giy ghi chú.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Trong tiếng Vit, clocket và pendant đều thường được dch chung là "mt dây chuyn". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng locket gi lên sriêng tư, hoài nim và tình cm gn bó. Nó thường xut hin trong các bi cnh lãng mn hoc tưởng nhngười đã khut.

Ví dụ: Nếu bn nói a gold pendant, người nghe hình dung ra mt miếng vàng trang trí. Nhưng nếu bn nói a gold locket, hshình dung ra mt chiếc hp nhcó thmra để xemnh bên trong.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng locket để chbt kloi mt dây chuyn nào có hình tròn hoc hình trái tim. Hãy nhrng nếu món đồ đó không thmra, nó không phi là locket mà chlà mt pendant có hình dng tương tự.

Sai: She wore a diamond locket (Nếu viên kim cương là mt khi đặc, không thmra).
✅ Đúng: She kept a photo of her son inside the locket (Nhn mnh chc năng lưu trca vt dng).

Vmt ngpháp, locket là mt danh từ đếm được. Khi mô tvt cha bên trong, người ta thường dùng gii tin hoc inside để làm rõ chc năng ca chiếc mt dây chuyn này.

Ý nghĩa

Danh từmặt dây chuyền

Một chiếc hộp trang trí nhỏ, thường được đeo bằng một sợi dây chuyền quanh cổ, có thể mở ra để đựng một bức ảnh hoặc một lọn tóc

She wore a gold locket containing a picture of her grandmother.

Cô ấy đeo một chiếc mặt dây chuyền bằng vàng có chứa ảnh của bà nội.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error