D
Dicread
HomeDictionarySstud

stud

đinh tán / ngựa giống / thanh đứng / trai phong độ / điểm xuyết
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: studsQuá khứ: studdedPhân từ 2: studdedV-ing: studding

stud là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tkthut, chăn nuôi cho đến đời sng xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các nghĩa này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc xây dng và mc, stud dùng để chnhng thanh đứng trong khung tường, đóng vai trò là xương sng chu lc. Đây là thut ngchuyên môn, vì vy không nên nhm ln vi các loi ct ln hơn.

Khi nói vtrang sc hoc phkin, stud mô tnhng chiếc đinh tán nhỏ, đơn gin, thường là loi bông tai ngn trc tiếp vào dái tai mà không có phn treo lng lng. Skhác bit gia stud và dangle earring (bông tai dáng dài) nmchính cu trúc vt lý ca món đồ.

Trong chăn nuôi, stud chnhng con vt đực cht lượng cao được dùng để phi ging. Tnày mang hàm ý vgiá trdi truyn và sthun chng, thường dùng phbiến nht vi nga.

Khi dùng để mô tngười, stud mang nghĩa bóng là mt gã trai phong độ, người có sc hút mãnh lit và thành công trong vic thu hút bn tình. Tuy nhiên, cn cn trng vì trong mt sngcnh, tnày có thmang sc thái hơi tphhoc sung sã.

Các đim dgây nhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln stud vi button (cúc áo) hoc nailinh). Mc dù cba đều có thlà vt nhdùng để cố định, nhưng stud thường mang tính cht trang trí hoc là mt loi cht đặc thù (như cht măng sétctay áo sơ mi).

Sdng stud để chmt chiếc đinh đóng vào gthông thường (nên dùng nail).
Sdng stud khi nói vnhng chi tiết kim loi trang trí trên giày da hoc túi xáchinh tán).

Đặc đim ngpháp

stud chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là đim xuyết hoc gn các đinh tán lên bmt vt liu.

Countable when referring to a physical object like an earring or a wall beam. Uncountable when referring to the quality of being a stud in a general sense.

Ý nghĩa

Danh từđinh tán

Một chiếc đinh kim loại nhỏ hoặc núm dùng làm vật cố định hoặc trang trí

The earring was a simple gold stud.

Chiếc bông tai là một chiếc đinh tán vàng đơn giản.

Danh từngựa giống

Một con vật đực, đặc biệt là ngựa, được nuôi để phối giống

The farmer bought a champion stud to improve the herd.

Người nông dân đã mua một con ngựa giống vô địch để cải thiện đàn gia súc.

Danh từthanh đứng

Một thành phần khung thẳng đứng trong một bức tường

The carpenter drove a nail into the wall stud.

Người thợ mộc đã đóng một chiếc đinh vào thanh đứng của bức tường.

Danh từtrai phong độ

Một người được coi là có sức hút về mặt tình dục và thành công với các bạn tình

He thinks he is a bit of a stud.

Anh ta nghĩ mình là một gã trai phong độ.

Ngoại động từđiểm xuyết
[~ something]

Trang trí hoặc rải những vật trang trí nhỏ hoặc các điểm lên một thứ gì đó

The night sky was studded with bright stars.

Bầu trời đêm được điểm xuyết bởi những vì sao sáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error