D
Dicread
HomeDictionaryPpendant

pendant

mặt dây chuyền / rủ xuống
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: pendantsSo sánh nhất: more pendant

pendant mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là trang sc hoc kiến trúc/vt lý. Khi nói vtrang sc, nó chmt vt trang trí treo trên dây chuyn. Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ pendant vi necklace (dây chuyn); trong khi necklace là toàn bsi dây, thì pendant chlà phn mt dây chuyn treogia.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, pendant thường được dùng để mô tcác món đồ trang sc có giá trhoc mang tính biu tượng. Ví dụ, mt viên kim cương hoc mt miếng ngc treo trên si dây sẽ được gi là pendant.

mt khía cnh khác, pendant được dùng như mt tính thoc danh từ để mô ttrng thái rxung hoc treo lơ lng. Trong kiến trúc, pendant light là loi đèn thtrn, to cm giác nhnhàng và rxung tphía trên.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng pendant để thay thế cho necklace. Hãy lưu ý skhác bit sau:
I bought a beautiful pendant. (Nếu bn mun nói bn mua cmt si dây chuyn).
I bought a beautiful necklace with a gold pendant. (Tôi đã mua mt si dây chuyn tuyt đẹp vi mt mt dây chuyn bng vàng).

Ngoài ra, cn phân bit pendant vi pendulum (con lc). Mc dù chai đều treo lơ lng, nhưng pendulum nhn mnh vào chuyn động dao động qua li (như trong đồng hqulc), còn pendant nhn mnh vào trng thái treo tĩnh hoc tính cht trang trí.

Đặc đim ngpháp

pendant là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh kiến trúc hoc mô tvt lý (rxung), nó có thể đóng vai trò là tính từ để bnghĩa cho danh ttheo sau, ví dnhư trong cm tpendant jewelry (trang sc dng treo).

Countable when referring to individual pieces of jewelry or specific drooping anatomical parts.

Ý nghĩa

Danh từmặt dây chuyền

Một món đồ trang sức treo trên một sợi dây chuyền đeo quanh cổ

She wore a gold heart-shaped pendant.

Cô ấy đeo một mặt dây chuyền hình trái tim bằng vàng.

Tính từrủ xuống

Treo lơ lửng hoặc rủ xuống dưới

The pendant branches of the willow tree swayed in the wind.

Những cành liễu rủ xuống đung đưa trong gió.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error