D
Dicread
HomeDictionaryBbrooch

brooch

trâm cài áo
[C] Đếm được
Số nhiều: brooches

brooch dùng để chmt loi trang sc đặc thù, là mt chiếc ghim trang trí được gn vào qun áo. Đim khác bit ct lõi gia brooch và pin là quy mô và mc đích sdng. Trong khi pin có thlà bt kloi ghim nhnào (kcghim cài giy hoc ghim đánh du), thì brooch luôn mang tính thm mcao, thường được chế tác tkim loi quý, đá quý hoc ngc trai và được dùng như mt phkin thi trang sang trng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc tiếng Anh thường nhm ln brooch vi các loi trang sc khác như bracelet (vòng tay) hay pendant (mt dây chuyn) vì chúng đều là phkin. Tuy nhiên, brooch đặc trưng bi cơ chế ghim xuyên qua vi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trâm cài áo" hoc "ghim cài áo".

brooch: Nhn mnh vào giá trnghthut, ssang trng và tính trang trí (ví dụ: mt chiếc trâm cài ngc trai cổ đin).
pin: Mang nghĩa rng hơn, có thlà vt dng văn phòng hoc mt chiếc huy hiu nhgn trên ngc áo.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng brooch để chcác loi kp tóc hoc trâm cài tóc. Đối vi tóc, tiếng Anh sdng hairpin hoc barrette. brooch chỉ được dùng cho qun áo (như ve áo vest, khăn choàng hoc váy).

Sai: She put a brooch in her hair. (Cô ấy cài mt chiếc trâm lên tóc) $\rightarrow$ Nên dùng hairpin.
✅ Đúng: She wore a vintage brooch on her lapel. (Cô ấy đeo mt chiếc trâm cài áo cổ đin trên ve áo).

Vmt ngpháp, brooch là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đeo trâm cài, động tphbiến nht là wear hoc pin (ví dụ: pin a brooch to something).

Each individual piece of jewelry is counted as one brooch.

Ý nghĩa

Danh từtrâm cài áo

Một chiếc ghim trang trí được gắn vào quần áo

She wore a vintage pearl brooch on her lapel.

Cô ấy đeo một chiếc trâm cài ngọc trai cổ điển trên ve áo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error