D
Dicread
HomeDictionaryTtrinket

trinket

đồ trang sức rẻ tiền
Danh từ
Số nhiều: trinkets

trinket dùng để chnhng món đồ nhỏ, thường là đồ trang sc hoc vt trang trí, có giá trvt cht thp nhưng đôi khi li mang giá trtinh thn hoc knim. Tnày mang sc thái nhnhàng, đôi khi ám chsphù phiếm hoc nhng món đồ "vô thưởng vô pht". Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tkhác, trinket khác vi jewelry (trang sc) ở chjewelry có thlà nhng món đồ cc kỳ đắt giá như kim cương hay vàng, trong khi trinket luôn nhn mnh vào srtin hoc nhbé. Nó cũng gn nghĩa vi knick-knack hoc curio, nhưng trinket thường thiên về đồ đeo trên người hoc đồ trang trí nhxinh, còn knick-knack thường là nhng vt dng trang trí đặt trên kệ, bàn. Ví dụ: Mt chiếc nhn nha muachlưu nim là mt trinket, nhưng mt chiếc nhn kim cương là jewelry. Lưu ý khi sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "món đồ rtin" (khi mun nhn mnh giá trthp) hoc "món đồ lưu nim nhỏ" (khi mun nhn mnh sxinh xn, knim). Tránh nhm ln trinket vi nhng vt dng có giá trcao dù chúng có kích thước nhỏ. Đúng: a gold-plated trinket (mt món đồ trang sc mvàng rtin). Sai: Gi mt chiếc đồng hRolex là trinket (vì nó có giá trquá cao, không phù hp vi định nghĩa ca tnày).

Ý nghĩa

Danh từđồ trang sức rẻ tiền

Một món đồ trang trí nhỏ hoặc một món đồ trang sức có giá trị thấp

"She bought a cheap trinket at the souvenir shop."

Cô ấy đã mua một món đồ trang sức rẻ tiền tại cửa hàng quà lưu niệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error