D
Dicread
HomeDictionaryCcufflink

cufflink

khuy măng sét
Danh từ
Số nhiều: cufflinks

cufflink là mt phkin thi trang đặc thù, được sdng thay thế cho khuy cài thông thường trên nhng chiếc áo sơ mi có ctay kiu Pháp (French cuffs). Đim khác bit ct lõi là cufflink không được may sn vào áo mà là mt món đồ ri, cho phép người mc thhin phong cách cá nhân thông qua cht liu và thiết kế ca khuy. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "khuy măng sét", mt tmượn ttiếng Pháp để chloi khuy cài đặc trưng cho trang phc trang trng.

Skhác bit vi các loi khuy thông thường

Người hc cn phân bit rõ cufflink vi button (khuy/cúc áo). Trong khi button là thành phn cơ bn, thường được may cố định vào vi, thì cufflink mang tính cht trang sc và có ththáo ri. Vic sdng cufflink thường gn lin vi các skin đòi hi schn chu tuyt đối như lcưới, tic ti hoc các bui hp cp cao.

button the cufflinks (Sai vì cufflink không được "cài" như cúc áo thông thường)
wear cufflinks hoc fasten the cufflinks (Đúng vì đây là hành động đeo hoc cố định khuy)

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Vì cufflink luôn đi theo cp để cố định hai ctay áo, tnày thường được sdngdng snhiu (cufflinks). Khi mun chmt chiếc đơn lẻ, người ta sdùng cm ta cufflink.

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là nhm ln gia "khuy măng sét" vi các loi kp cà vt hoc ghim cài áo. Hãy nhrng cufflink chdành riêng cho ctay áo sơ mi. Ví dụ, thay vì nói "Anhy đeo khuy măng sét cho cà vt", điu này là hoàn toàn sai vmt logic thi trang; đúng phi là "Anhy đeo mt đôi khuy măng sét bng vàng để hoàn thin bvest".

Ý nghĩa

Danh từkhuy măng sét

Một món đồ trang sức nhỏ dùng để cố định hai đầu của cổ tay áo sơ mi, thường bao gồm hai đầu giống hệt nhau được nối với nhau bằng một sợi xích ngắn hoặc một thanh ngang

He wore a pair of gold cufflinks to the wedding.

Anh ấy đã đeo một đôi khuy măng sét bằng vàng đến lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error