cufflink
khuy măng sét
Danh từ
Số nhiều: cufflinks
Ý nghĩa
Danh từkhuy măng sét
Một phụ kiện cài nhỏ dùng để cố định cổ tay áo sơ mi, thường gồm một cặp các mảnh giống nhau
"He wore a pair of gold cufflinks to the wedding."
Anh ấy đeo một cặp khuy măng sét bằng vàng cùng với bộ lễ phục.