D
Dicread
HomeDictionaryTtopaz

topaz

đá topaz
Danh từ
Số nhiều: topazes

topaz là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt loi khoáng vt quý, thường được biết đến vi độ cng cao và màu sc đa dng. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm và sdng trc tiếp là "đá topaz".

Sc thái và phân loi
Đim đặc trưng nht ca topaz là sự đa dng vmàu sc. Mc dù màu vàng truyn thng là phbiến nht, nhưng trong thương mi hin đại, topaz xanh dương (blue topaz) là loi được ưa chung nht cho trang sc. Khi sdng tnày, người nói thường ngm hiu đến mt loi đá quý có độ trong sut và vngoài sang trng.

Lưu ý vnhm ln
Người hc cn phân bit topaz vi các loi đá quý có màu sc tương đồng để tránh nhm ln trong mô tả:
citrine: Thường bnhm vi topaz vàng vì chai đều có màu vàng cam, nhưng citrine thc cht là mt biến thca thch anh.
sapphire: topaz xanh dương có thbnhm vi sapphire xanh, nhưng hai loi này có cu trúc tinh thvà giá trkhác nhau.

Cách dùng trong câu
Tnày thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, hoc danh từ đếm được khi nói vmt viên đá cthể.
Ví dụ đúng: a blue topaz ring (mt chiếc nhn đá topaz xanh).
Ví dụ đúng: The jewelry is made of topaz (Món trang sc này được làm từ đá topaz).

Ý nghĩa

Danh từđá topaz

Một loại khoáng vật silicat bao gồm fluorhydroxide nhôm silicat, thường xuất hiện dưới dạng các tinh thể màu vàng, xanh lam hoặc không màu và được sử dụng làm đá quý

The ring was set with a brilliant yellow topaz.

Chiếc nhẫn được đính một viên đá topaz màu vàng rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error