D
Dicread
HomeDictionaryCcomplacency

complacency

sự tự mãn / sự chủ quan
Danh từ

complacency mô tmt trng thái hài lòng vi bn thân hoc tình hung hin ti, nhưng shài lòng này mang sc thái tiêu cc. Nó không đơn thun là smãn nguyn (contentment) mà là mt stmãn mù quáng, khiến người ta trnên chquan và pht lnhng ri ro hoc thiếu sót timn. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca complacency là sthiếu cnh giác. Khi mt cá nhân hoc tchc rơi vào trng thái này, htin rng mình đã đạt đến đỉnh cao hoc mi thứ đang vn hành hoàn ho, dn đến vic ngng nlc ci thin hoc không chun bcho nhng thay đổi bt li. So vi satisfaction (shài lòng): satisfaction là cm giác tích cc khi đạt được điu gì đó, trong khi complacency là shài lòng quá mc dn đến trì trệ. So vi confidence (sttin): confidence da trên năng lc thc tế, còn complacency thường là sttin huyn hoc, thiếu cơ sthc tế. Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stmãn" hoc "schquan". Tuy nhiên, cn lưu ý rng "tmãn" trong tiếng Vit đôi khi chỉ đơn thun là kiêu ngo, còn complacency nhn mnh vào vic "ngquên trên chiến thng" và không nhn ra nguy him. Ví dụ đúng: complacency trong qun trdoanh nghip (schquan dn đến mt thphn). Ví dsai: Không dùng complacency để chshài lòng lành mnh sau mt ngày làm vic hiu quả. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tcomplacent (tmãn/chquan).

Ý nghĩa

Danh từsự tự mãn

Cảm giác hài lòng một cách hợm hĩnh hoặc thiếu phê phán về bản thân hoặc những thành tựu của mình, thường đi kèm với việc không nhận thức được những nguy hiểm hoặc thiếu sót thực tế

"The company's complacency led to a failure to innovate, allowing competitors to take the lead."

Sự tự mãn của công ty đã dẫn đến thất bại trong việc đổi mới, tạo điều kiện cho các đối thủ cạnh tranh chiếm lĩnh thị trường.

sự chủ quan

Trạng thái hài lòng hoặc bằng lòng với mọi thứ như hiện tại, thường đến mức gây hại

Có một mức độ chủ quan nguy hiểm trong công chúng liên quan đến những rủi ro của biến đổi khí hậu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error