D
Dicread
HomeDictionaryIindigenous

indigenous

bản địa / bản địa
Tính từ

indigenous được sdng để mô tnhng sinh vt hoc con người có ngun gc tnhiên tmt vùng đất cthể, thay vì được đưa tnơi khác đến. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bn địa" hoc "đặc hu", tùy vào đối tượng được nhc đến. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vcon người, indigenous mang sc thái trang trng và thường liên quan đến các vn đề chính trị, quyn li và lch sử. Nó nhn mnh vào nhng nhóm người đã cư trú ti mt vùng đất ttrước khi có sxut hin ca nhng người định cư hoc thc dân. Ví dụ: indigenous peoples (các dân tc bn địa). Khi nói về động thc vt, indigenous nhn mnh vào ngun gc tnhiên. Cn phân bit indigenous vi endemic (đặc hu). Trong khi indigenous chỉ đơn gin là loài đó có ngun gc tvùng đó (nhưng có thxut hinnhiu nơi khác trên thế gii), thì endemic khng định loài đó ch tn ti duy nhtvùng đó và không tìm thybt knơi nào khác. Lưu ý vcách dùng Tránh nhm ln vi native. Mc dù hai tnày thường xuyên thay thế cho nhau, nhưng indigenous mang tính hc thut và chính thc hơn. native thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày (ví dụ: native speaker - người bn ngữ). Không dùng indigenous để mô tmt người va mi chuyn đến sng ti mt thành phố. Ví dụ đúng: The kangaroo is indigenous to Australia (Chut túi là loài bn địa ca Úc). Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi đi kèm vi địa danh, nó thường đi vi gii tto (ví dụ: indigenous to [place]).

Ý nghĩa

Tính từbản địa

Bắt nguồn hoặc xuất hiện tự nhiên ở một nơi cụ thể; tự nhiên

"The kangaroo is indigenous to Australia."

Chuột túi là loài bản địa của Úc.

Tính từbản địa

Liên quan đến những cư dân gốc của một vùng, đặc biệt là những người đã sống ở đó từ trước khi thực dân đến

"The government is implementing new policies to protect indigenous land rights."

Chính phủ đang triển khai các chính sách mới để bảo vệ quyền sở hữu đất đai của người bản địa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error