D
Dicread
HomeDictionaryAancestral

ancestral

thuộc về tổ tiên
Tính từ

ancestral mang sc thái trang trng, dùng để chnhng điu được truyn li tnhiu thế htrước, không chỉ đơn thun là cha mhay ông bà mà thường gi lên hìnhnh vmt dòng tc hoc mt truyn thng lâu đời. Tnày thường gn lin vi cm giác tôn kính, skết ni sâu sc vi ngun ci và di sn văn hóa.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit ancestral vi hereditary. Trong khi ancestral nhn mnh vào ngun gc, skế tha tttiên (thường là tài sn, đất đai hoc truyn thng), thì hereditary li tp trung vào cơ chế di truyn sinh hc hoc quyn tha kế chính thc theo lut pháp.

ancestral home: ngôi nhà ca ttiên (nhn mnh vào giá trtinh thn và lch sgia đình).
hereditary disease: bnh di truyn (nhn mnh vào yếu tsinh hc).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch ancestral, tùy vào ngcnh mà có thchn các tnhư "thuc vttiên", "gia truyn" hoc "ca tin nhân". Mt sai lm phbiến là sdng ancestral cho nhng mi quan hgia đình gn gũi. Tnày không dùng để mô tnhng thchmi truyn tcha sang con, mà phi là mt chui thế hdài hơn.

Đúng: ancestral lands (đất đai ca ttiên/đất tổ).
Sai: Sdng ancestral để nói vmt món quà nhtcha mẹ.

Đặc đim ngpháp

ancestral là mt tính từ, luôn đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì tính cht ca skế tha tttiên là tuyt đối, không thể đo lường mc độ "hơn" hay "kém".

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tổ tiên

Thuộc về, được thừa kế từ hoặc liên quan đến tổ tiên

The family returned to their ancestral home in Scotland.

Gia đình đã trở về ngôi nhà của tổ tiên họ ở Scotland.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error