D
Dicread
HomeDictionaryAaboriginal

aboriginal

bản địa / người bản địa
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: aboriginals

aboriginal mang sc thái nhn mnh vào ngun gc nguyên thy, nhng thc thhoc con người đã hin din ti mt vùng đất tthi đim khi thy, trước khi có sxut hin ca nhng nhóm người hoc loài vt di cư đến. Khi dùng để chcon người, tnày thường gi lên hìnhnh vcác nn văn hóa cxưa, truyn thng lâu đời và mi liên kết sâu sc vi vùng đất ttiên.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln aboriginal vi indigenous hoc native. Mc dù cba đều có thdch là "bn địa", nhưng có nhng khác bit tinh tế vngcnh:

aboriginal: Thường được dùng trong bi cnh lch shoc nhân chng hc để chnhng nhóm người đầu tiên định cư ti mt vùng đất. Đặc bit, khi viết hoa (Aboriginal), tnày thường dùng để chcthngười bn địa Úc.
indigenous: Mang tính hc thut và bao quát hơn, thường dùng trong các văn bn pháp lý hoc chính trị để nói vquyn li ca các cng đồng dân tc thiu scó ngun gc tvùng đất đó.
native: Là tphbiến và thông dng nht, có thdùng cho cngười, động vt và thc vt, nhưng đôi khi mang sc thái đơn gin là "sinh ra ti" hơn là nhn mnh vào yếu tlch slâu đời.

Ví dụ: Mt loài cây có thlà native (có ngun gc ti địa phương), nhưng khi nói vmt nn văn hóa cxưa tn ti thàng ngàn năm trước, aboriginal smang li cm giác trang trng và sâu sc hơn.

Lưu ý vcách sdng và nhy cm văn hóa

Khi sdng aboriginal để chngười, cn đặc bit lưu ý đến tính nhy cm vchính trvà văn hóa. Trong nhiu bi cnh hin đại, đặc bit là ti Úc và Canada, vic sdng các thut ngcthhơn như First Nations hoc Indigenous peoples được khuyến khích hơn để thhin stôn trng đối vi quyn tquyết và bn sc ca họ.

Tránh dùng aboriginal như mt danh tchung mt cách tùy tin trong các cuc hi thoi không chính thc nếu không chc chn về đối tượng đang được nhc đến.
Sdng aboriginal làm tính từ để mô tcác đặc đim văn hóa hoc sinh hc: aboriginal art (nghthut bn địa) hoc aboriginal flora (hthc vt bn địa).

Vmt ngpháp, aboriginal chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi được dùng như mt danh từ để chngười, nó thường đi kèm vi mo thocdng snhiu để đảm bo tính chính xác trong giao tiếp chuyên nghip.

Countable when referring to an individual person of indigenous descent. Uncountable when referring to the general state of being original to a place.

Ý nghĩa

Tính từbản địa

Tồn tại ở một vùng đất từ thời kỳ sớm nhất hoặc có nguồn gốc từ một khu vực

The aboriginal flora of the region includes several rare ferns.

Hệ thực vật bản địa của vùng này bao gồm một vài loài dương xỉ quý hiếm.

Danh từngười bản địa

Người đã sinh sống tại một vùng đất từ thời kỳ sớm nhất

The museum features art created by aboriginal peoples.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bởi những người bản địa.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error