D
Dicread
HomeDictionarySshamanism

shamanism

shaman giáo
Danh từ

shamanism dùng để chmt hthng nim tin và thc hành tâm linh cxưa, trong đó mt cá nhân (pháp sư) đóng vai trò là cu ni gia thế gii con người và thế gii tâm linh. Đim mu cht ca shamanism là khnăng đi vào trng thái xut thn hoc thay đổi ý thc để giao tiếp vi các linh hn, ttiên hoc các thc thsiêu nhiên nhm mc đích cha bnh, dự đoán tương lai hoc gii quyết các vn đề trong cng đồng.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ shamanism vi religion (tôn giáo). Trong khi religion thường có hthng giáo lý cht chẽ, tchc giáo hi và các văn bn kinh đin, thì shamanism mang tính tri nghim cá nhân và thc hành thc tế nhiu hơn, thường gn lin vi văn hóa bn địa và truyn ming.

Ngoài ra, cn phân bit shamanism vi witchcraft (phù thy). shamanism tp trung vào vic làm trung gian để cha lành và dn dt, trong khi witchcraft thường gi liên tưởng đến vic sdng bùa chú hoc ma thut để tác động lên thế gii vt cht theo ý mun cá nhân.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shaman giáo". Khi sdng, hãy lưu ý rng shamanism không chgói gn trong mt khu vc địa lý mà xut hinnhiu nn văn hóa khác nhau, tSiberia, Trung Á đến Bc Mvà Đông Nam Á.

Đúng: The study of shamanism in indigenous cultures (Nghiên cu vshaman giáo trong các nn văn hóa bn địa).
Sai: Sdng shamanism để mô tcác nghi ltôn giáo chính thng như Công giáo hay Pht giáo.

Vmt ngpháp, shamanism là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt htư tưởng hoc mt phương pháp thc hành chung.

Ý nghĩa

Danh từshaman giáo

Thực hành của một pháp sư, bao gồm việc sử dụng các trạng thái ý thức thay đổi để tương tác với thế giới tâm linh nhằm chữa bệnh, bói toán hoặc tìm kiếm sự chỉ dẫn

The anthropologist studied the shamanism of the indigenous tribes in Siberia.

Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu shaman giáo của các bộ lạc bản địa ở Siberia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error