D
Dicread
HomeDictionaryCclan

clan

gia tộc / nhóm
[C] Đếm được
Số nhiều: clans

Tnày gi lên cm giác mnh mvlòng trung thành vi ttiên và mi quan hhuyết thng, thường mang theo sc nng ca truyn thng lch sử. Nó ám chmt si dây liên kết mang tính kế tha hơn là sla chn, to nên mt bu không khí bo vquyết lit và sự đoàn kết ni bcht chtrước nhng người bên ngoài.

Trong các bi cnh xã hi hin đại, thut ngnày được dùng để mô tnhng vòng tròn xã hi gn kết cht chẽ, mô phng theo động lc ca gia đình. Cách dùng này thường ngụ ý mt mc độ bí mt hoc độc quyn, nơi nhóm hot động vi mt bn sc chung khiến htrnên khác bit rõ rt vi phn còn li ca xã hi.

Countable when referring to a specific organized kinship group or a small clique of friends.

Ý nghĩa

Danh từgia tộc

Một nhóm các gia đình có mối quan hệ huyết thống gần gũi và gắn kết chặt chẽ

The Highland clan gathered for the annual meeting.

Gia tộc vùng Cao nguyên đã tập hợp cho cuộc họp thường niên.

Danh từnhóm

Một nhóm nhỏ, khép kín gồm những người có cùng sở thích hoặc niềm tin

The tech clan spent the entire weekend coding in the basement.

Nhóm những người đam mê công nghệ đã dành cả cuối tuần để lập trình dưới tầng hầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error