D
Dicread
HomeDictionaryNnaturalization

naturalization

nhập tịch / tự nhiên hóa
Danh từ
Số nhiều: naturalizations

naturalization là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là lut pháp và sinh hc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia vic mt con người trthành công dân và mt loài sinh vt thích nghi vi môi trường mi.

Sc thái trong ngcnh pháp lý và chính tr

Trong lĩnh vc lut pháp, naturalization dùng để chquá trình nhp tch. Đây là mt thtc hành chính chính thc, nơi mt người nước ngoài đápng đủ các điu kin vcư trú, ngôn ngvà đạo đức để được công nhn là công dân ca mt quc gia.

Ví dụ: The naturalization process can take several years (Quá trình nhp tch có thkéo dài vài năm).

Cn phân bit naturalization vi birthright citizenship (quyn công dân theo nơi sinh). Trong khi naturalization là mt quá trình nlc đạt được quyn công dân, thì birthright citizenship là quyn mc nhiên có được tkhi sinh ra.

Sc thái trong ngcnh sinh hc và môi trường

Trong sinh hc, naturalization mang nghĩa là tnhiên hóa. Điu này xy ra khi mt loài sinh vt (thc vt hoc động vt) được đưa tvùng đất này sang vùng đất khác và bt đầu sinh trưởng, phát trin bn vng trong môi trường mi mà không cn scan thip ca con người.

Ví dụ: The naturalization of non-native plants (Vic tnhiên hóa các loài thc vt không bn địa).

Mt đim quan trng là cn phân bit gia naturalized species (loài đã tnhiên hóa) và invasive species (loài xâm ln). Mt loài có thể được tnhiên hóa nhưng không nht thiết phi trthành loài xâm ln; loài xâm ln là nhng loài sau khi tnhiên hóa đã gây ra tác động tiêu cc đến hsinh thái địa phương.

Lưu ý vmt ngpháp

naturalization là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca quá trình. Tuy nhiên, trong các văn bn pháp lý hoc báo cáo khoa hc, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc quy trình nhp tch/tnhiên hóa cthể.

Ý nghĩa

Danh từnhập tịch

Quá trình pháp lý mà qua đó một người không phải là công dân của một quốc gia đạt được quyền công dân của quốc gia đó

The applicant underwent naturalization after living in the country for five years.

Người nộp đơn đã thực hiện thủ tục nhập tịch sau khi sống ở quốc gia này năm năm.

Danh từtự nhiên hóa

Quá trình thích nghi của một loài thực vật hoặc động vật với môi trường mới để chúng có thể sinh tồn và sinh sản trong tự nhiên

The naturalization of the non-native species has altered the local ecosystem.

Việc tự nhiên hóa các loài không bản địa đã làm thay đổi hệ sinh thái địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error