D
Dicread
HomeDictionaryDdistinctiveness

distinctiveness

sự đặc trưng
Danh từ

distinctiveness nhn mnh vào đặc đim khiến mt đối tượng trnên khác bit, dnhn din và không thnhm ln vi nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự độc đáo" hoc "tính đặc trưng", nhưng sc thái ca nó thiên vkhnăng phân bit (distinguishability) hơn là ssáng to hay klạ.

Ý nghĩa

Danh từsự đặc trưng

Đặc tính được nhận biết là khác biệt, độc đáo hoặc tách biệt rõ ràng với những cái khác

The distinctiveness of the brand's logo makes it instantly recognizable.

Sự đặc trưng của logo thương hiệu khiến nó có thể được nhận diện ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error