D
Dicread
HomeDictionaryNnationality

nationality

quốc tịch / nguồn gốc dân tộc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: nationalities

Thut ngnày đóng vai trò như mt nhãn dán pháp lý và hành chính, thường xut hin trên hchiếu và các giy tchính thc để xác định mi quan hca mt cá nhân vi mt quc gia có chquyn. Tnày mang sc thái trang trng ca thtc hành chính và quyn công dân, tp trung vào quyn pháp lý được bo vvà nghĩa vtrung thành vi mt chính phủ.

Trong các bi cnh xã hi, tnày có thgiao thoa vi bn sc dân tc, nhưng nó đặc bit chrõ ranh gii địa chính trvngun gc ca mt người. Trong khi sc tc đề cp đến văn hóa hoc ttiên chung, thì quc tch là sự định danh chính thc vvic mt người thuc vquc gia nào.

Countable when referring to different types of citizenships held by a person, such as having two nationalities. Uncountable when referring to the general concept of national identity.

Ý nghĩa

Danh từquốc tịch

Tình trạng là công dân của một quốc gia cụ thể

He holds dual nationality.|

Anh ấy có hai quốc tịch.

Danh từnguồn gốc dân tộc

Nguồn gốc dân tộc hoặc quốc gia của một cá nhân hoặc một nhóm người

The form asks for your nationality.|

Mẫu đơn yêu cầu điền quốc tịch của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error