D
Dicread
HomeDictionaryPpolychrome

polychrome

đa sắc / tác phẩm đa sắc
Tính từDanh từ
Số nhiều: polychromes

polychrome là mt thut ngchuyên môn thường được sdng trong lĩnh vc kho chc, lch snghthut và kiến trúc để mô tnhng đối tượng được trang trí bng nhiu màu sc. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào shin din ca nhiu sc độ màu khác nhau trên mt bmt duy nht, thay vì chlà mt màu đơn nht.

Ý nghĩa

Tính từđa sắc

Được trang trí hoặc thực hiện bằng nhiều màu sắc khác nhau

The museum exhibits a stunning polychrome statue from the Roman era.

Bảo tàng trưng bày một bức tượng đa sắc tuyệt đẹp từ thời La Mã.

Danh từtác phẩm đa sắc

Một tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như một bức tượng hoặc một yếu tố kiến trúc, được trang trí bằng nhiều màu sắc

The artisan spent months restoring the polychrome to its original vibrancy.

Nghệ nhân đã dành nhiều tháng để phục hồi tác phẩm đa sắc về độ rực rỡ ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error