D
Dicread
HomeDictionaryCcolorlessness

colorlessness

sự không màu
Danh từ

colorlessness mô ttrng thái hoàn toàn không có màu sc, thường được dùng trong các ngcnh khoa hc, hóa hc hoc mô tvt lý để chnhng cht trong sut hoc không mang sc độ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhông màu". Cn phân bit rõ gia colorlessness (không có màu) và transparency (strong sut). Mt vt có thkhông màu nhưng không nht thiết phi trong sut, và ngược li, mt vt trong sut có thvn mang mt sc độ nhẹ.

Ý nghĩa

Danh từsự không màu

Trạng thái hoặc đặc tính không có màu sắc hay sắc độ

The colorlessness of the distilled water made it appear perfectly clear.

Đặc tính không màu của nước cất khiến nó trông hoàn toàn trong suốt.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error