D
Dicread
HomeDictionaryRrat

rat

con chuột / kẻ phản bội / tố giác / đào tẩu

/ɹæt/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ratsQuá khứ: rattedPhân từ 2: rattedV-ing: ratting

Trat trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là danh tchloài động vt và hai là các nghĩa bóng liên quan đến sphn bi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tdanh tsang động từ để din đạt hành vi tgiác hoc đào tu.

Ý nghĩa

Danh từcon chuột

Một loài gặm nhấm thuộc chi `Rattus`, thường có đặc điểm là đuôi dài và mõm nhọn

The old warehouse was infested with rats.

Nhà kho cũ bị chuột tràn ngập.

Danh từkẻ phản bội

Một người phản bội đồng sự hoặc tiết lộ bí mật cho cơ quan chức năng; một kẻ chỉ điểm

He was labeled a rat after testifying against his accomplices in court.

Anh ta bị gắn mác là kẻ phản bội sau khi làm chứng chống lại các đồng phạm trước tòa.

Ngoại động từtố giác

Phản bội ai đó bằng cách tiết lộ thông tin bí mật cho cảnh sát hoặc một nhân vật có thẩm quyền

She threatened to rat him out if he didn't pay her back.

Cô ấy đe dọa sẽ tố giác anh ta nếu anh ta không trả tiền cho cô.

Nội động từđào tẩu

Rời bỏ nhóm, đảng phái hoặc con tàu của mình, đặc biệt là trong thời điểm khó khăn

Many politicians began to rat on the failing administration as the scandal grew.

Nhiều chính trị gia bắt đầu đào tẩu khỏi chính quyền đang suy yếu khi vụ bê bối ngày càng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error