D
Dicread
HomeDictionaryCcereal

cereal

ngũ cốc / ngũ cốc ăn sáng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cereals

cereal mang hai sc thái nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì chai đều được dch là "ngũ cc".

Phân bit nghĩa nông nghip và thc phm

Trong ngcnh nông nghip hoc sinh hc, cereal dùng để chcác loi cây trng ly ht như lúa mì, lúa go, ngô hoc yến mch. Đây là khái nim rng, bao quát toàn bnhóm cây lương thc. Ví dụ: cereal crops (cây ngũ cc).

Ngược li, trong đời sng hng ngày, đặc bit là trong văn hóa phương Tây, cereal thường được hiu ngm là breakfast cereal (ngũ cc ăn sáng). Đây là sn phm đã qua chế biến, thường được đóng hp và ăn cùng vi sa lnh. Khi ai đó nói "I had cereal for breakfast", họ đang nói vmón ăn chế biến sn chkhông phi là ht ngũ cc thô.

Lưu ý vcách dùng và tvng liên quan

Người hc cn phân bit cereal vi grain. Trong khi cereal nhn mnh vào nhng loi ht được con người trng để làm lương thc, thì grain là mt thut ngchung hơn, có thbao gm cnhng ht không ăn được hoc ht tnhiên trong tnhiên.

Đúng: cereal bowl (bát ngũ cc ăn sáng)
Đúng: cereal production (sn lượng ngũ cc/cây lương thc)

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vloi thc phm hoc nhóm cây trng nói chung, nhưng có thdùng như mt tính từ để bnghĩa cho các danh tkhác như cereal crops hoc cereal bars.

Uncountable when referring to the general category of grain crops (e.g., cereal production is rising). Countable when referring to specific types of breakfast products (e.g., I tried three different cereals).

Ý nghĩa

Danh từngũ cốc

Một loại cỏ được trồng để lấy hạt ăn được

The farmer grew a variety of cereal for the winter.

Người nông dân đã trồng nhiều loại ngũ cốc cho mùa đông.

Danh từngũ cốc ăn sáng

Một loại thực phẩm ăn sáng làm từ các hạt đã qua chế biến, thường được ăn cùng với sữa

I have a bowl of cereal every morning.

Tôi ăn một bát ngũ cốc ăn sáng mỗi buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error