D
Dicread
HomeDictionaryFfairly

fairly

khá / công bằng
Trạng từ

fairly là mt trng từ đa nghĩa, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Vic phân bit rõ hai sc thái này là cc kquan trng để tránh hiu sai thông đip ca người nói.

Sc thái vmc độ

Khi đóng vai trò là mt thn định mc độ, fairly được dùng để chmt trng tháimc độ tương đối cao, nhưng không quá mc. Trong tiếng Vit, nó thường được dch là "khá". Tuy nhiên, cn lưu ý rng fairly có mc độ thp hơn so vi quite hoc rather. Nếu quite gi cm giác gn chm đến mc ti đa, thì fairly chdng limc chp nhn được hoc va đủ.

Ví dụ: The test was fairly difficult (Bài kim tra khá khó) cho thy bài thi có độ khó nht định nhưng không đến mc quá hóc búa.

Sc thái vtính công bng

mt khía cnh khác, fairly được dùng để mô tmt hành động được thc hin theo cách công bng, bình đẳng hoc không thiên vị. Đây là trng tca tính tfair. Trong ngcnh này, nó không còn chmc độ mà chphương thc thc hin hành động.

Ví dụ: The judge promised to treat both sides fairly (Thm phán ha sẽ đối xcông bng vi chai bên) nhn mnh vào schính trc và không thiên vtrong quá trình xét xử.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia fairly và rather khi mun din đạt ý "khá". Trong khi fairly thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính, rather thường được dùng cho nhng tình hung tiêu cc hoc gây ngc nhiên.

Không nên dùng: The weather is fairly bad (khi mun nhn mnh sthi).
Nên dùng: The weather is rather bad.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò chmc độ, fairly thường đứng trước tính thoc trng tkhác để bnghĩa cho từ đó. Khi chscông bng, nó thường đứng sau động từ để mô tcách thc hành động.

Ý nghĩa

Trạng từkhá
[~ adjective]

Ở mức độ tương đối cao; tương đối

The test was fairly difficult, but most students passed.

Bài kiểm tra khá khó, nhưng hầu hết sinh viên đều thi đỗ.

Trạng từcông bằng
[~]

Theo cách công bằng, bình đẳng hoặc không thiên vị

The judge promised to treat both parties fairly during the trial.

Thẩm phán hứa sẽ đối xử công bằng với cả hai bên trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error