D
Dicread
HomeDictionaryQquite

quite

khá / hoàn toàn
Trạng từ

Tquite là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì ý nghĩa ca nó thay đổi đáng ktùy thuc vào ngcnh và vùng min (đặc bit là skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ). Đối vi người Vit, đim gây nhm ln nht chính là vic quite có thmang nghĩa là "khá" (mc độ va phi) hoc "hoàn toàn" (mc độ ti đa).

Skhác bit vmc độ biu đạt

Trong tiếng Anh-Mỹ, quite thường được hiu là "khá", tương đương vi rather hoc fairly. Nó biu thmt mc độ va phi, không quá cao nhưng cũng không thp. Ví dụ: The movie was quite good thường được hiu là "Bphim khá hay", tc là hay nhưng chưa đến mc xut sc.

Ngược li, trong tiếng Anh-Anh, quite có thmang nghĩa là "hoàn toàn" hoc "rt", tương đương vi completely hoc entirely, đặc bit khi đi kèm vi các tính tkhông thphân cp (non-gradable adjectives) như right, wrong, impossible, hoc different. Ví dụ: You are quite right nghĩa là "Bn hoàn toàn đúng", chkhông phi là "Bn khá đúng".

Lưu ý vcách dùng và by dch thut

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là luôn dch quite thành "khá". Điu này dn đến vic hiu sai thông đip trong các tình hung trang trng hoc khi đối thoi vi người bn xAnh. Để phân bit, hãy xem xét tính cht ca tính từ đi kèm:

Nếu tính tcó thchia mc độ (ví dụ: big, small, hot): quite thường mang nghĩa là "khá".
Nếu tính tmang tính tuyt đối (ví dụ: amazing, unique, exhausted): quite thường mang nghĩa là "hoàn toàn".

Ví dminh ha

Nghĩa là khá: The test was quite difficult (Bài kim tra khá khó - mc độ trung bình cao).
Nghĩa là hoàn toàn: The situation is quite different now (Tình hình bây gihoàn toàn khác - không còn đim nào ging trước đây).

Vmt ngpháp, quite đóng vai trò là mt trng tchmc độ. Khi đứng trước mt danh tcó mo ta/an, vtrí ca nó slà quite a/an + adjective + noun. Ví dụ: It was quite a surprise (Đó là mt sngc nhiên khá ln), thay vì nói a quite surprise.

Khi so sánh vi các ttương tự, quite mang sc thái nhnhàng và ít tiêu cc hơn rather. Trong khi rather thường được dùng để din tmt điu gì đó gây tht vng hoc bt ngtheo hướng tiêu cc, thì quite mang tính trung lp hoc tích cc hơn.

Ý nghĩa

Trạng từkhá
[~ degree/extent]

Ở một mức độ nhất định; tương đối hoặc vừa phải

The movie was quite good, though not the best I've seen.

Bộ phim khá hay, mặc dù không phải là bộ phim hay nhất tôi từng xem.

Trạng từhoàn toàn
[~ completeness]

Một cách trọn vẹn; toàn bộ; đến mức tối đa

I haven't quite finished my homework yet.

Tôi vẫn chưa hoàn thành xong bài tập về nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error