D
Dicread
HomeDictionaryEerroneousness

erroneousness

sự sai sót
Danh từ

erroneousness mô ttrng thái hoc đặc tính ca mt điu gì đó bsai, không chính xác hoc da trên mt sai lm. Tnày mang sc thái trang trng và khách quan, thường được sdng trong các văn bn hc thut, pháp lý hoc kthut để chra rng mt kết lun, mt giả định hoc mt tp dliu là không đúng stht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit erroneousness vi incorrectness. Trong khi incorrectness là mt thut ngchung chvic "không đúng" (có thlà do sai sót nhhoc không phù hp vi quy tc), thì erroneousness nhn mnh vào vic ssai sót đó bt ngun tmt nim tin sai lm, mt suy lun sai hoc mt li hthng.

incorrectness: Thường dùng cho nhng li đơn gin như sai chính thoc sai đáp án toán hc.
erroneousness: Thường dùng cho nhng sai sót mang tính bn cht, ví dnhư mt githuyết khoa hc sai lm.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi "snhm ln" (confusion). Erroneousness không nói vtrng thái tâm lý bbi ri ca con người, mà nói về đặc tính "sai" ca đối tượng được nhc đến.

The erroneousness of the student (Snhm ln ca hc sinh) - Cách dùng này không tnhiên vì erroneousness thường đi vi vt hoc ý tưởng.
The erroneousness of the assumption (Ssai sót ca giả định).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt ssai sót trong mt ngcnh cthể, hãy sdng các cm tnhư the erroneousness of... (ssai sót ca...) để làm rõ đối tượng bsai.

Ý nghĩa

Danh từsự sai sót

Trạng thái hoặc đặc tính không chính xác hoặc dựa trên một sai lầm

The erroneousness of the initial report led to a widespread misunderstanding of the event.

Sự sai sót của bản báo cáo ban đầu đã dẫn đến một sự hiểu lầm lan rộng về sự kiện này.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error