D
Dicread
HomeDictionaryMmisread

misread

đọc sai / hiểu lầm
Ngoại động từ
Quá khứ: misreadPhân từ 2: misreadV-ing: misreading

misread mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là sai sót vmt kthut khi tiếp nhn thông tin văn bn, và hai là sai sót vmt nhn thc khi đánh giá mt tình hung hoc con người. Đối vi người Vit, tnày thường bnhm ln vi vic chỉ đơn thun là "đọc nhm" mt từ, nhưng trong tiếng Anh, misread bao hàm cvic hiu sai hoàn toàn thông đip hoc ý đồ đằng sau đó.

Sc thái vnhn thc và đánh giá

Khi dùng để mô tvic hiu lm mt người hoc mt tình hung, misread nhn mnh vào vic phân tích sai các du hiu không li, như ngôn ngcơ thhoc tông ging. Điu này khác vi misunderstand, vn thường dùng cho vic hiu sai li nói trc tiếp. Ví dụ, nếu bn cho rng ai đó đang thân thin nhưng thc ra họ đang ma mai, bn đã misread họ.

Đúng: I completely misread the situation (Tôi đã hoàn toàn hiu lm tình hung này).
Sai: Sdng misread khi chỉ đơn thun là không nghe rõ li đối phương nói.

Sc thái vtiếp nhn văn bn

Trong ngcnh đọc viết, misread không chlà đọc sai mt chcái mà là đọc sai dn đến hành động sai hoc hiu sai ni dung. Nó thường xut hin trong các tình hung như đọc sai bin báo giao thông, đọc sai gitàu chy hoc hiu sai mt điu khon trong hp đồng.

Ví dụ: She misread the instructions and assembled the shelf incorrectly (Cô ấy đã đọc sai hướng dn và lp ráp chiếc kkhông chính xác).

Lưu ý vngpháp

misread là mt động tbt quy tc. Mc dù cách viết ca dng hin ti và quá khlà ging nhau, nhưng cách phát âm thay đổi: hin ti phát âm là /ˌmɪsˈriːd/ (âm 'i' dài) và quá khứ/phân thai phát âm là /ˌmɪsˈred/ (âm 'e' ngn). Người hc cn lưu ý điu này để tránh nhm ln khi giao tiếp bng li nói.

Ý nghĩa

Ngoại động từđọc sai
[~ something]

Đọc một thứ gì đó không chính xác hoặc hiểu sai ý nghĩa của một văn bản hoặc biển báo

He misread the map and took a wrong turn at the junction.

Anh ấy đã đọc sai bản đồ và rẽ nhầm hướng tại ngã ba.

Ngoại động từhiểu lầm
[~ someone]

Hiểu sai ý định, cảm xúc hoặc tính cách của một người dựa trên hành vi hoặc lời nói của họ

I completely misread her silence as agreement when she was actually angry.

Tôi đã hoàn toàn hiểu lầm sự im lặng của cô ấy là đồng ý trong khi thực ra cô ấy đang tức giận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error