D
Dicread
HomeDictionaryEegalitarian

egalitarian

bình đẳng / người theo chủ nghĩa bình đẳng
Tính từDanh từ
Số nhiều: egalitarians

Ý nghĩa

Tính từbình đẳng
[[]][~ person][~ society]

Tin tưởng hoặc thúc đẩy nguyên tắc rằng mọi người về cơ bản là bình đẳng và xứng đáng có quyền lợi cũng như cơ hội ngang nhau

"The company adopted an egalitarian management style to encourage collaboration across all levels."

Công ty đã áp dụng phong cách quản lý bình đẳng để khuyến khích sự hợp tác ở tất cả các cấp.

Danh từngười theo chủ nghĩa bình đẳng
[[]][~]

Một người tin tưởng hoặc ủng hộ nguyên tắc rằng mọi người đều bình đẳng và nên có cùng quyền lợi cũng như cơ hội

"As a lifelong egalitarian, she campaigned tirelessly for universal suffrage and equal pay."

Là một người theo chủ nghĩa bình đẳng suốt đời, bà đã vận động không mệt mỏi cho quyền bầu cử phổ thông và trả lương bình đẳng.

Last Updated: June 18, 2026Report an Error