D
Dicread
HomeDictionaryWwomb

womb

tử cung / nôi
Danh từ
Số nhiều: wombs

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Twomb trước hết được dùng trong ngcnh y hc và sinh hc để chtcung, nơi bào thai phát trin. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, womb mang sc tháim áp, thiêng liêng và giàu cm xúc hơn so vi thut ngchuyên môn uterus. Khi nói vskhi đầu ca ssng hoc tình mu tử, người ta thường dùng womb thay vì uterus để tránh cm giác khô khan ca ngôn nglâm sàng.

Nghĩa bóng và smrng

Ngoài nghĩa đen, womb thường được dùng theo nghĩan dụ để chmt môi trường nuôi dưỡng, nơi mt ý tưởng, mt phong trào hoc mt tác phm nghthut được hình thành và phát trin trước khi ra mt công chúng. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi khái nim "cái nôi".

Ví dụ: the womb of the city (cái nôi ca thành phố) gi lên hìnhnh mt nơi khi ngun cho nhng điu mi mẻ.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ gia womb và uterus. Mc dù chai đều dch là "tcung", nhưng uterus chỉ được dùng trong các báo cáo y tế, chn đoán bnh hoc văn bn khoa hc. Nếu bn sdng uterus trong mt bài thơ hoc mt câu chuyn cm động, câu văn strnên cng nhc và thiếu tnhiên.

Đúng: carried in her womb (mang trong tcung/bng - mang sc thái tình cm)
Đúng: uterine cancer (ung thư tcung - sdng tính tca uterus cho thut ngy khoa)

Ý nghĩa

Danh từtử cung

Cơ quan ở vùng bụng dưới của động vật có vú cái, nơi bào thai phát triển trước khi sinh

The fetus grows in the womb for nine months.

Bào thai phát triển trong tử cung suốt chín tháng.

Danh từnôi

Một nơi hoặc môi trường mà ở đó một điều gì đó mới mẻ được tạo ra, phát triển hoặc nuôi dưỡng

The small studio served as the womb for his most ambitious paintings.

Căn xưởng nhỏ đóng vai trò là nôi cho những bức họa đầy tham vọng nhất của ông.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error