D
Dicread
HomeDictionaryDdismay

dismay

sự kinh hoàng / làm nản lòng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: dismaysQuá khứ: dismayedPhân từ 2: dismayedV-ing: dismaying

dismay din tmt trng thái cm xúc phc hp, kết hp gia sngc nhiên tiêu cc, ni tht vng và cm giác bt lc. Khác vi shock (cú sc) vn nhn mnh vào sbt ngcc độ, hoc sadness (ni bun) mang tính trm lng, dismay gi lên hìnhnh mt người bchoáng ngp bi mt tin tc hoc tình hung xu đến mc hcm thy mt đi nim tin hoc ý chí để tiếp tc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, dismay thường đi kèm vi các động tnhư to one's dismay (trong skinh hoàng ca ai đó) để nhn mnh stht vng tràn trkhi mt điu gì đó không din ra như mong đợi. Khi là động từ, nó mô thành động gây ra sht hng hoc làm tê lit tinh thn ca đối phương.

Ví dụ: To my dismay, the flight had been cancelled (Trong skinh hoàng ca tôi, chuyến bay đã bhy).
Ví dụ: The complexity of the task dismayed the new recruits (Độ phc tp ca nhim vụ đã làm các tân binh nn lòng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln dismay vi depress hoc discourage. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế:

dismay nhn mnh vào phnng tc thi trước mt skin bt nggây tht vng.
depress thiên vtrng thái u ut, trm cm kéo dài.
discourage tp trung vào vic làm gim đi sttin hoc nhit huyết, trong khi dismay mang sc thái nng nhơn vmt cm xúc (skinh hoàng).

Lưu ý vngpháp

dismay có thể được sdng linh hot như mt danh tkhông đếm được hoc mt ngoi động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường tác động trc tiếp lên đối tượng bgâynh hưởng, không cn đi kèm gii tbtrợ.

Ý nghĩa

Danh từsự kinh hoàng

Cảm giác hoảng hốt, đau khổ hoặc thất vọng gây ra bởi một điều gì đó bất ngờ

The news of the sudden closure filled the employees with dismay.

Tin tức về việc đóng cửa đột ngột đã khiến các nhân viên tràn ngập sự kinh hoàng.

Ngoại động từlàm nản lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy đau khổ, hoảng hốt hoặc mất can đảm một cách đột ngột

The sheer scale of the disaster dismayed the rescue teams.

Quy mô khủng khiếp của thảm họa đã làm các đội cứu hộ nản lòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error