D
Dicread
HomeDictionaryRreassure

reassure

trấn an
Ngoại động từ
Quá khứ: reassuredPhân từ 2: reassuredV-ing: reassuring

reassure mang hàm ý xoa du ni lo âu, snghi nghoc ni shãi ca mt người bng cách đưa ra nhng li khng định, bng chng hoc hành động cthể để hcm thy an tâm trli. Đim mu cht ca tnày là skhôi phc nim tin hoc sttin sau khi đối phương đã tri qua mt trng thái bt an. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reassure vi assure hoc comfort. Tuy nhiên, sc thái sdng rt khác nhau: assure: Tp trung vào vic cam đoan mt stht hoc ha hn điu gì đó sxy ra để người khác tin tưởng (ví dụ: cam đoan rng dự án shoàn thành đúng hn). Trong khi đó, reassure tp trung vào vic gii ta cm xúc tiêu cc (lo lng, shãi). comfort: Mang nghĩa ani, thường dùng khi ai đó đang đau bun, mt mát hoc gp bi kch. reassure không dùng cho ni đau bun mà dùng cho slo lng vmt khnăng xu có thxy ra. Ví dminh ha Đúng: The doctor reassured the patient that the procedure was safe. (Bác sĩ trn an bnh nhân rng ththut này an toàn - gii ta ni shãi). Sai: I reassured my friend after her dog died. (Trong trường hp này, dùng comforted schính xác hơn vì đây là ni đau bun, không phi slo lng). Lưu ý vngpháp reassure là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân ngchngười. Cu trúc phbiến nht là reassure someone that... (trn an ai đó rng...) hoc reassure someone about something (làm ai đó an tâm về điu gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từtrấn an
[~ someone][~ someone that something][~ someone of something]

Nói hoặc làm điều gì đó để loại bỏ những nghi ngờ và nỗi sợ hãi của một ai đó

"The doctor tried to reassure the patient that the surgery was routine."

Bác sĩ đã cố gắng trấn an bệnh nhân rằng ca phẫu thuật này là bình thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error