D
Dicread
HomeDictionaryHhearten

hearten

khích lệ
Ngoại động từ
Quá khứ: heartenedPhân từ 2: heartenedV-ing: heartening

hearten mang sc thái tích cc, nhn mnh vào vic truyn cm hng, tiếp thêm sc mnh tinh thn hoc nim tin cho mt người đang cm thy nn lòng hoc tuyt vng. Tnày không chỉ đơn thun là làm cho ai đó vui vẻ, mà là khôi phc li lòng can đảm và hy vng để htiếp tc cgng.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhích lệ
[~ someone]

Tiếp thêm sự tự tin, lòng can đảm hoặc hy vọng cho một ai đó

The positive feedback from the critics served to hearten the young novelist.

Những phản hồi tích cực từ các nhà phê bình đã giúp khích lệ vị tiểu thuyết gia trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error