D
Dicread
HomeDictionaryPperturbed

perturbed

lo lắng / bị nhiễu loạn
Tính từ
So sánh hơn: more perturbedSo sánh nhất: most perturbed

perturbed mang sc thái biu đạt sxáo trn vmt trng thái, dù là trong tâm lý con người hay trong các hthng vt lý. Khi dùng để mô tcm xúc, tnày không chỉ đơn thun là lo lng mà còn hàm ý mt skhó chu, bc bi hoc bt an ny sinh tmt svic bt ngờ, không mong mun. Nó nhhơn shong lon nhưng mnh hơn slo âu thông thường, gi lên hìnhnh mt trng thái bình tĩnh bphá vỡ.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong giao tiếp hàng ngày, người hc cn phân bit perturbed vi các ttương tnhư worried hay annoyed. Trong khi worried tp trung vào ni svmt kết qutiêu cc trong tương lai, và annoyed nhn mnh sbc bi, thì perturbed kết hp chai: mt sxáo trn tâm lý khiến người nói cm thy va lo lng va blàm phin.

Ví dụ: Nếu bn lo lng vkthi, hãy dùng worried. Nhưng nếu bn bt ngphát hin ra mt li sai nghiêm trng ngay trước githi và cm thy hoang mang, khó chu, hãy dùng perturbed.

Trong ngcnh khoa hc, đặc bit là vt lý và thiên văn hc, perturbed được dùng vi nghĩa kthut để chsnhiu lon. Đây là hin tượng mt hthng đang vn hànhn định btác động bi mt ngoi lc, khiến quỹ đạo hoc trng thái cân bng bthay đổi.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "lo lng". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà cn chn tchính xác để không làm mt đi sc thái ca tgc:

Trong tâm lý: Nên dch là "lo lng", "bt an" hoc "blàm phin".
Trong khoa hc: Bt buc dch là "bnhiu lon" để đảm bo tính chuyên môn.

Sai: The orbit was perturbed (Quỹ đạo đã blo lng) -> Sai hoàn toàn vngnghĩa.
✅ Đúng: The orbit was perturbed (Quỹ đạo đã bnhiu lon).

Vmt ngpháp, perturbed thường đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái (stative adjective) hoc là dng quá khphân tca động tperturb. Nó thường đi kèm vi gii tby để chtác nhân gây ra sxáo trn hoc lo lng đó.

Ý nghĩa

Tính từlo lắng
[~ by something][~ at something]

Cảm thấy lo âu, bất an hoặc bị làm phiền bởi điều gì đó bất ngờ hoặc không dễ chịu

He looked perturbed when he realized he had forgotten his passport.

Anh ấy trông có vẻ lo lắng khi nhận ra mình đã quên hộ chiếu.

Tính từbị nhiễu loạn
[~ by something]

Có trạng thái cân bằng hoặc chuyển động bình thường bị xáo trộn hoặc thay đổi, thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc thiên văn học

The orbit of the planet was perturbed by the gravitational pull of a nearby star.

Quỹ đạo của hành tinh đã bị nhiễu loạn bởi lực hấp dẫn của một ngôi sao gần đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error