D
Dicread
HomeDictionaryPperturb

perturb

làm xao động / làm nhiễu loạn
Ngoại động từ
Quá khứ: perturbedPhân từ 2: perturbedV-ing: perturbing

perturb mang sc thái trang trng và thường được dùng trong hai ngcnh chính: tâm lý con người và khoa hc vt lý. Khi nói vcm xúc, nó không chỉ đơn thun là làm cho ai đó bun, mà là to ra mt trng thái bt an, xao động hoc mt bình tĩnh. Nó nhhơn distress nhưng sâu sc hơn annoy. Sc thái sdng Trong đời sng hàng ngày, perturb mô tmt sxáo trn vmt tinh thn, khiến mt người không còn giữ được sự đim tĩnh vn có. Ví dụ, mt tin tc bt ngcó thperturb mt người đang ttin. Trong khi đó, trong lĩnh vc khoa hc (như thiên văn hc hoc vt lý), tnày mô tvic làm thay đổi quỹ đạo hoc trng thái cân bng ca mt hthng. Ví dvtâm lý: She seemed completely unperturbed by the criticism (Cô ấy dường như hoàn toàn không bxao động bi nhng li chtrích). Ví dvvt lý: The orbit of the planet is perturbed by the gravity of a nearby star (Quỹ đạo ca hành tinh bnhiu lon bi trng lc ca mt ngôi sao gn đó). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit perturb vi disturb. Trong khi disturb thường dùng cho nhng phin toái mang tính vt lý hoc làm gián đon mt hot động (như do not disturb - xin đừng làm phin), thì perturb tp trung vào sxáo trn ni tâm hoc sthay đổi trng thái hthng. Nếu bn nói I am disturbed, bn có thể đang cm thy kinh hãi hoc khó chu; nhưng nếu bn nói I am perturbed, bn đang cm thy lo lng và bi ri. Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdngdng bị động hoc tính tperturbed để mô ttrng thái ca đối tượng btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm xao động
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bất an hoặc phiền muộn sâu sắc

"The sudden change in the company's leadership perturbed the employees."

Sự thay đổi đột ngột trong ban lãnh đạo công ty đã làm các nhân viên xao động.

Ngoại động từlàm nhiễu loạn
[~ something]

Làm xáo trộn trạng thái, trật tự hoặc chuyển động bình thường của một hệ thống hoặc vật thể

"The gravitational pull of the moon perturbs the orbit of nearby satellites."

Lực hấp dẫn của mặt trăng làm nhiễu loạn quỹ đạo của các vệ tinh gần đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error