D
Dicread
HomeDictionaryCcodeine

codeine

codeine
Danh từ

codeine là mt loi thuc gim đau và ức chế ho thuc nhóm opioid, được chiết xut tthuc phin hoc tng hp nhân to. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên tên gi chuyên môn là codeine thay vì dch sang mt thut ngthun Vit, vì đây là tên hot cht dược lý quc tế. Người hc cn lưu ý rng codeine có tác dng nhhơn morphine nhưng vn timn nguy cơ gây nghin và lthuc thuc nếu không được sdng dưới sgiám sát cht chca bác sĩ.

Phân bit vi các loi thuc gim đau khác

Mt đim quan trng đối vi người Vit khi sdng tnày là phân bit codeine vi các loi thuc gim đau thông thường như paracetamol hay ibuprofen. Trong khi paracetamol là thuc gim đau không gây nghin, codeine li tác động trc tiếp lên hthn kinh trung ương để thay đổi cm nhn vcơn đau. Do đó, trong ngcnh y tế, vic nhm ln gia hai loi này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng vmc độ an toàn và quy định pháp lý vkê đơn.

Ví dụ đúng: The patient was prescribed codeine for severe pain (Bnh nhân được kê đơn codeine cho cơn đau nghiêm trng).
Ví dsai: Sdng codeine như mt loi thuc gim đau nhthông thường mà không có đơn thuc.

Lưu ý vmt pháp lý và an toàn

Vì là mt dn xut ca opioid, codeine thường xut hin trong các cm tliên quan đến kim soát dược phm hoc lm dng cht gây nghin. Khi dch hoc sdng tnày, cn chú ý đến các thut ngữ đi kèm như prescription-only (chdùng theo đơn thuc) hoc opioid addiction (nghin opioid).

Vmt ngpháp, codeine là mt danh tkhông đếm được, vì nó chmt cht hóa hc. Bn không nên thêm mo ta hoc dùng dng snhiu khi nói vhot cht này, trkhi đang đề cp đến các loi thuc cthcha hot cht đó (ví dụ: codeine-based syrups).

Ý nghĩa

Danh từcodeine

Một loại thuốc opioid được sử dụng để điều trị đau nhẹ đến trung bình và để ức chế ho

The doctor prescribed a syrup containing codeine for the patient's persistent cough.

Bác sĩ đã kê một loại siro chứa `codeine` cho cơn ho kéo dài của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error