D
Dicread
HomeDictionarySsalve

salve

thuốc mỡ / liều thuốc an ủi / bôi thuốc / xoa dịu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: salvesQuá khứ: salvedPhân từ 2: salvedV-ing: salving

salve mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen liên quan đến y tế và mt là nghĩa bóng liên quan đến tâm lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "thuc mỡ" hoc "xoa du".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, salve chmt loi thuc mỡ đặc, thường dùng để bôi lên da nhm làm du vết thương hoc cha lành kíchng. Nó gi lên cm giác vsbo vvà làm mát vùng da btn thương. Ví dụ: apply a salve to the burn (thoa mt lượng nhthuc mlên vết bng).

Khi dùng vi nghĩa bóng, salve mô tmt hành động, li nói hoc svic giúp làm gim bt ni đau tinh thn, shi hn hoc làm du đi mt tình hung căng thng. Trong trường hp này, nó không chlà sani đơn thun mà thường mang hàm ý là mt "liu thuc ani" để xoa du lương tâm hoc lòng ttrng btn thương. Ví dụ: a salve to his wounded pride (mt liu thuc ani cho lòng ttrng btn thương ca anhy).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit salve vi ointment. Mc dù chai đều có thdch là "thuc mỡ", nhưng ointment là thut ngy tế phbiến và trung tính hơn, trong khi salve thường mang sc thái truyn thng hoc gi cm giác vscha lành nhnhàng hơn.

Ngoài ra, khi nói vvic làm du cm xúc, salve khác vi comfort. Trong khi comfort (ani) là cung cp shtrtinh thn chung, thì salve nhn mnh vào vic "xoa du" mt vết thương tâm hn cthhoc làm gim bt cm giác ti li.

He used a salve to comfort her (Không tnhiên vì salve thường đi vi đối tượng btn thương cthnhư lương tâm hoc lòng ttrng).
The apology served as a salve to her anger (Li xin li đóng vai trò như mt liu thuc ani cho cơn gin ca cô ấy).

Lưu ý vngpháp

salve va là danh từ (thuc mỡ, liu thuc ani) va là động từ (bôi thuc, xoa du). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong cu trúc salve one's conscience (xoa du lương tâm).

Ý nghĩa

Danh từthuốc mỡ

Một loại thuốc mỡ dùng để bôi lên da nhằm làm dịu kích ứng hoặc thúc đẩy quá trình chữa lành

Apply a small amount of salve to the burn.

Thoa một lượng nhỏ thuốc mỡ lên vết bỏng.

Danh từliều thuốc an ủi

Một điều gì đó mang lại sự an ủi về mặt cảm xúc hoặc làm giảm cảm giác tội lỗi hoặc phiền muộn

The apology served as a salve to his wounded pride.

Lời xin lỗi đóng vai trò như một liều thuốc an ủi cho lòng tự trọng bị tổn thương của anh ấy.

Ngoại động từbôi thuốc
[~ something]

Thoa thuốc mỡ chữa bệnh lên vết thương hoặc vùng da bị kích ứng

She used a herbal cream to salve the rash.

Cô ấy đã dùng một loại kem thảo dược để bôi lên vết phát ban.

Ngoại động từxoa dịu
[~ something]

Làm dịu hoặc giảm bớt cảm giác tội lỗi, phiền muộn hoặc một danh tiếng bị tổn hại

He tried to salve his conscience by donating to charity.

Anh ấy cố gắng xoa dịu lương tâm bằng cách quyên góp cho từ thiện.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error