D
Dicread
HomeDictionaryCcrestfallen

crestfallen

chán nản
Tính từ

crestfallen mô tmt trng thái cm xúc ht hng, chán nn sâu sc, đặc bit là khi mt nim hy vng hoc sttin bsp đổ đột ngt. Tnày không chỉ đơn thun là bun, mà nó nhn mnh vào sthay đổi trng thái: ttrng thái hưng phn, ttin chuyn sang tht vng và xu hổ. Hìnhnh gc ca tnày gi liên tưởng đến mt con gà trng brmào xung, thhin smt đi vkiêu hãnh.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong khi sad là mt tchung cho ni bun, crestfallen mang sc thái cthhơn vstht vng sau mt cú sc hoc tht bi. So vi depressed, vn thường chtrng thái trm cm kéo dài và nng nvmt tâm lý, crestfallen thường dùng để chphnng tc thi trước mt skin không như ý. Ví dụ, mt người có thcm thy crestfallen khi btchi mt li mi, nhưng hscm thy depressed nếu rơi vào trng thái u ut kéo dài nhiu tháng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng làm tính tbnghĩa cho chngữ để mô tvmt hoc tâm trng ca mt người. Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng crestfallen mang tính mô thìnhnh cao, thường đi kèm vi nhng biu hin bên ngoài như cúi đầu, mt bun rười rượi. Mt ví dụ đin hình là câu He looked crestfallen when he didn't get the job (Anhy trông hoàn toàn chán nn khi không nhn được công vic đó).

Tuy nhiên, không nên sdng crestfallen để mô tni bun vì mt mát người thân hoc thiên tai, vì nhng trường hp này cn nhng tnng nhơn như devastated hoc grief-stricken.

Vmt ngpháp, crestfallen là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từchán nản

Cảm thấy cực kỳ thất vọng, buồn bã hoặc nản lòng, thường là sau một thất bại hoặc một trở ngại bất ngờ

He looked utterly crestfallen when he realized he had missed the final cut for the team.

Anh ấy trông hoàn toàn chán nản khi nhận ra mình đã bị loại khỏi danh sách cuối cùng của đội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error