D
Dicread
HomeDictionaryJjubilant

jubilant

hân hoan
Tính từ
So sánh hơn: more jubilantSo sánh nhất: most jubilant

jubilant không chỉ đơn thun là cm giác vui vẻ, mà nó mô tmt trng thái hân hoan cc độ, thường đi kèm vi sphn khích mãnh lit sau mt thành tu ln hoc mt chiến thng vang di. Trong khi happy là mt tmang nghĩa rng và trung tính, jubilant mang sc thái ca sự ăn mng công khai và tràn đầy năng lượng.

Ý nghĩa

Tính từhân hoan

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm hạnh phúc và chiến thắng lớn lao

The crowd was jubilant after their team won the championship.

Đám đông đã hân hoan sau khi đội của họ giành chức vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error