jubilant
hớn hở
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từhớn hở
Cảm thấy hoặc thể hiện niềm hạnh phúc và sự chiến thắng lớn lao
"The crowd was jubilant after their team won the championship."
Đám đông đã hớn hở sau khi đội của họ giành chức vô địch.
Cảm thấy hoặc thể hiện niềm hạnh phúc và sự chiến thắng lớn lao
"The crowd was jubilant after their team won the championship."
Đám đông đã hớn hở sau khi đội của họ giành chức vô địch.