D
Dicread
HomeDictionaryJjubilant

jubilant

hớn hở
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từhớn hở

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm hạnh phúc và sự chiến thắng lớn lao

"The crowd was jubilant after their team won the championship."

Đám đông đã hớn hở sau khi đội của họ giành chức vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error