D
Dicread
HomeDictionaryCchagrin

chagrin

sự tủi hổ
Danh từ

chagrin mô tmt trng thái cm xúc phc tp, là spha trn gia ni tht vng, sbc bi và cm giác xu hkhi mt điu gì đó không din ra như mong đợi, hoc khi mt người nhn ra sai lm ca chính mình. Khác vi disappointment (stht vng) vn mang tính cht bun bã thun túy, chagrin nhn mnh vào stn thương lòng ttrng hoc cm giác blàm cho bmt.

Ý nghĩa

Danh từsự tủi hổ

Cảm giác thất vọng, khó chịu hoặc xấu hổ gây ra bởi sự thất bại hoặc nỗi thất vọng

He felt a sense of deep chagrin when he realized he had been ignored during the meeting.

Anh ấy cảm thấy một sự tủi hổ sâu sắc khi nhận ra mình đã bị phớt lờ trong suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error